Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 깜박
깜박
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : lấp lánh, nhấp nháy
불빛이 밝았다가 잠깐 어두워지거나 어두웠다가 잠깐 밝아지는 모양.
Hình ảnh ánh đèn sáng lên rồi tối lại trong giây lát hay đang tối rồi sáng lên trong giây lát.
2 : chớp chớp, nháy nháy
눈을 잠깐 감았다 뜨는 모양.
Hình ảnh nhắm mắt lại trong giây lát rồi mở ra.
3 : mơ màng, mập mờ, chợp mắt, chợt quên
기억이나 의식 등이 잠깐 흐려지는 모양.
Hình ảnh trí nhớ hay nhận thức bị lờ mờ trong giây lát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가운을 챙겨 온다는 걸 깜박하고 집에 놓고 왔어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜깜한 밤에 논 위로 개똥벌레 한 쌍이 깜박이며 날았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 자동차 계기판에서 기름이 떨어졌다는 경고등이 깜박거리는지도 모른계속 달렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 고지서 잃어버려서 납부 기간범칙금을 내는 걸 깜박했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜박 졸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜박 잠이 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜박 잊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머, 내 정신 좀 봐. 책을 챙긴다는 걸 그만 깜박 잊어버렸지 뭐야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 잠시 쉬시다가 깜박 잠이 드신 모양이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 선생님 지루한 설명에 깜박 졸고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜박 :
    1. lấp lánh, nhấp nháy
    2. chớp chớp, nháy nháy
    3. mơ màng, mập mờ, chợp mắt, chợt quên

Cách đọc từ vựng 깜박 : [깜박]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.