Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 갯벌
갯벌
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bãi bùn trên biển
바닷물이 빠졌을 때에 드러나는 넓은 진흙 벌판.
Bãi bùn rộng hiện ra lúc nước biển rút xuống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간조가 되자 사람들은 조개를 캐러 갯벌 향했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환경을 외면한 대규모 간척 사업 때문에 갯벌 빠른 속도로 사라지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갯벌 간척하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 옛날에는 넓은 갯벌이었으나 몇 년 전 간척하여 현재경작지 쓰이고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간척 사업현재 방조제를 쌓아 갯벌을 간척하는 단계에 와 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간조가 되자 사람들은 조개를 캐러 갯벌 향했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환경을 외면한 대규모 간척 사업 때문에 갯벌 빠른 속도로 사라지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갯벌 간척하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 옛날에는 넓은 갯벌이었으나 몇 년 전 간척하여 현재경작지 쓰이고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간척 사업현재 방조제를 쌓아 갯벌을 간척하는 단계에 와 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갯벌 :
    1. bãi bùn trên biển

Cách đọc từ vựng 갯벌 : [개뻘]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.