Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 당황스럽다
당황스럽다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : bối rối, hoang mang
놀라거나 매우 급하여 어떻게 해야 할지를 모르는 데가 있다.
Ngạc nhiên hay quá gấp gáp mà không biết phải làm sao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳의 시민들은 이 돌연한 사태 대해 두렵고 당황스럽다반응 보이고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모범생이던 네가 새삼스레 학교그만다고 하니 당황스럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 唐
đường
돌하다
gan dạ, táo bạo, cả gan
돌히
một cách đường đường chính chính
돌히2
một cách vô lễ
sự ngỡ ngàng, sự bối rối
황스럽다
bối rối, hoang mang
황하다
bối rối, hốt hoảng
무계하다
vớ vẩn, lố bịch, ngớ ngẩn
하다
vớ vẩn, lố bịch, tầm phào, lố lăng
một cách vớ vẩn, một cách lố bịch, một cách tầm phào, một cách lố lăng
củ cải vỏ đỏ
3
mặt đỏ như gấc
황 - 慌
hoang , hoảng
sự hoảng loạn
2
sự khủng hoảng
sự ngỡ ngàng, sự bối rối
스럽다
bối rối, hoang mang
하다
bối rối, hốt hoảng
대공
cuộc khủng hoảng lớn, đại khủng hoảng
sự hoang mang
망히
một cách hoang mang
sự sững sờ, sự ngất ngây, sự ngây ngất
2
sự mê ly, sự sung sướng vô ngần
홀하다
mê ly, ngây ngất
홀하다2
mê ly, sung sướng vô ngần
홀히
một cách sững sờ, một cách ngất ngây, một cách ngây ngất
홀히2
một cách mê ly, một cách sung sướng vô ngần

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당황스럽다 :
    1. bối rối, hoang mang

Cách đọc từ vựng 당황스럽다 : [당황스럽따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.