Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 높이다
높이다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nâng cao, nâng lên
아래에서 위까지의 길이를 길게 하다.
Làm tăng chiều dài từ dưới lên trên.
2 : nâng cao, nâng lên
아래에서 위까지의 벌어진 사이를 크게 하다.
Làm lớn khoảng cách tách ra từ dưới lên trên.
3 : tăng lên, nâng lên
온도, 습도, 압력 등을 정해진 기준보다 위에 있게 하다.
Làm cho nhiệt độ, độ ẩm, áp suất… ở trên tiêu chuẩn đã định.
4 : nâng cao, nâng lên
품질이나 수준 또는 능력이나 가치를 보통보다 위에 있게 하다.
Làm cho chất lượng, tiêu chuẩn hay năng lực, giá trị ở trên mức thông thường.
5 : tăng lên, nâng lên
값이나 비율을 보통보다 위에 있게 하다.
Làm cho giá cả hay tỉ lệ ở trên mức thông thường.
6 : nâng lên, tăng lên
지위나 신분 등을 보통보다 위에 있게 하다.
Làm cho địa vị hay thân phận ở trên mức thông thường.
7 : nâng cao, nâng lên
소리 등을 음계에서 위쪽에 있게 하다.
Làm cho âm thanh... ở âm vực cao.
8 : nâng cao, đưa lên
이름이나 명성을 널리 알리다.
Làm cho tên tuổi hay danh tiếng được biết đến rộng rãi.
9 : nâng cao, đẩy lên
기운 등을 매우 세차고 대단하게 하다.
Làm cho khí thế rất mạnh mẽ và dữ dội.
10 : 10. nâng cao, làm tăng
어떤 의견을 다른 의견보다 많고 세게 하다.
Làm cho một ý kiến nào đó nhiều và mạnh hơn ý kiến khác.
11 : 11. nâng cao, đưa lên cao
꿈이나 이상을 매우 크게 하다.
Làm cho ước mơ hay lí tưởng trở nên rất to lớn.
12 : 12. nâng cao, tăng lên
소리의 세기를 세게 하다.
Làm cho độ mạnh của âm thanh tăng lên.
13 : 13. tăng lên, nâng lên
일어날 확률이나 가능성을 다른 것보다 많게 하다.
Làm cho xác xuất hay khả năng xảy ra nhiều hơn cái khác.
14 : 14. trân trọng, kính nể
존경하는 마음으로 받들다. 또는 그런 태도로 말하다.
Tiếp nhận bằng lòng tôn kính. Hoặc nói với thái độ như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
모든 의원들이 목소리 높여 안건의 가결에 반대하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네가 더 높이수 있었는데 아쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지구 온난화의 가속화는 세계 각 곳의 해수면 높이를 높여 지구 위협하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보상은 직원들의 책임 정신 높일 수 있는 매우 가시적이고 현실적방법이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잠깐 동안 내린 눈이었지만 워낙 강설이어서 금세 발목 높이까지 쌓였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 선명하고 밝은 사진을 찍기 위해 카메라감도 높였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 선명하고 밝은 사진을 찍기 위해 카메라감도 높였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자동차업계는 연료 효율 높이면배기가스양을 감축할 수 있는 신기술을 개발하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 높이다 :
    1. nâng cao, nâng lên
    2. nâng cao, nâng lên
    3. tăng lên, nâng lên
    4. nâng cao, nâng lên
    5. tăng lên, nâng lên
    6. nâng lên, tăng lên
    7. nâng cao, nâng lên
    8. nâng cao, đưa lên
    9. nâng cao, đẩy lên
    10. strong10strong. nâng cao, làm tăng
    11. strong11strong. nâng cao, đưa lên cao
    12. strong12strong. nâng cao, tăng lên
    13. strong13strong. tăng lên, nâng lên
    14. strong14strong. trân trọng, kính nể

Cách đọc từ vựng 높이다 : [노피다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.