Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 괴수
괴수1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quái thú
공상의 동물로 무섭고 매우 이상한 짐승.
Loài thú rất kì quái và đáng sợ trong trí tưởng tượng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
괴수 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 저는 괴수 같은 상상동물이 나오는 걸 좋아합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그리스 신화괴수 중에는 머리 자르면자리에서 두 개의 머리가 생기는 뱀이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대개 영웅모험담에는 머리일곱 달린 뱀 같은 괴수 등장한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 깊은 호수 무시무시한 괴수가 살고 있다고 믿었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴수 지목하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴수 붙잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴수 잡히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 폭력배 무리에서 괴수 노릇을 하던 김 씨를 검거하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
괴 - 怪
quái
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
기하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
câu chuyện kỳ quái, câu chuyện kinh dị
sức mạnh kỳ lạ, sức mạnh phi thường
quái vật
2
người kì quái
thói kỳ lạ
sự kỳ quặc, hiện tượng kỳ quặc, hiện tượng lạ
사하다
chết kỳ lạ, chết bí ẩn
상망측하다
kỳ quái, kỳ lạ, kỳ cục, quái lạ
상하다
quái lạ, kỳ quái
kỳ thạch, tảng đá kỳ quái
âm thanh lạ, âm thanh kỳ quái
소문
tiếng đồn lạ
quái thú
이쩍다
lạ lùng, kỳ quái
이하다
lạ lùng, kỳ quái, quái lạ
chứng bệnh lạ
kẻ kỳ quái, kẻ lạ lùng
kẻ xấu lạ mặt
기암
hòn đá kỳ lạ
망측하다
kỳ quái, kỳ dị, quái lạ
하다
kỳ quái, kỳ dị, quái lạ
sức mạnh kỳ lạ, sức mạnh phi thường
하다
kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục
biến cố kỳ quái, sự cố kỳ quái
수 - 獸
thú
quái thú
cầm thú
2
loài cầm thú
thú dữ
의사
bác sỹ thú y
의학
thú y học
인면
mặt người dạ thú
bách thú, muôn loài
dã thú, thú hoang
2
kẻ thú tính, man rợ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괴수 :
    1. quái thú

Cách đọc từ vựng 괴수 : [괴ː수]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.