Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기름지다
기름지다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : béo, có nhiều dầu mỡ
음식물이 기름기가 많다.
Thức ăn có nhiều dầu mỡ.
2 : đầy đặn
사람이나 동물이 살이 많고 윤기가 있다.
Người hay động vật có nhiều thịt và có sức sống dồi dào.
3 : xum xuê, sum sê, sai quả
식물의 잎이나 줄기가 싱싱하고 윤기가 있다.
Lá hay cành của thực vật tươi tốt và có sức sống.
4 : tốt, màu mỡ, phì nhiêu
땅이 양분이 많다.
Đất có nhiều dưỡng chất.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 기름질,기름지겠습니다,기름지지 않,기름지시겠습니다,기름져요,기름집니다,기름집니까,기름지는데,기름지는,기름진데,기름질데,기름지고,기름지면,기름지며,기름져도,기름진다,기름지다,기름지게,기름져서,기름져야 한다,기름져야 합니다,기름져야 했습니다,기름졌다,기름졌습니다,기름집니다,기름졌고,기름지,기름졌,기름져,기름진,기름져라고 하셨다,기름져졌다,기름져지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기름지다 :
    1. béo, có nhiều dầu mỡ
    2. đầy đặn
    3. xum xuê, sum sê, sai quả
    4. tốt, màu mỡ, phì nhiêu

Cách đọc từ vựng 기름지다 : [기름지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.