Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기름지다
기름지다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : béo, có nhiều dầu mỡ
음식물이 기름기가 많다.
Thức ăn có nhiều dầu mỡ.
2 : đầy đặn
사람이나 동물이 살이 많고 윤기가 있다.
Người hay động vật có nhiều thịt và có sức sống dồi dào.
3 : xum xuê, sum sê, sai quả
식물의 잎이나 줄기가 싱싱하고 윤기가 있다.
Lá hay cành của thực vật tươi tốt và có sức sống.
4 : tốt, màu mỡ, phì nhiêu
땅이 양분이 많다.
Đất có nhiều dưỡng chất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이곳은 갯벌 메워 농토로 개간한 곳이라서 토양 기름지지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 기름진 견과너무 많이 먹어서 배탈이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 땅이 기름져 과일들이 잘 자란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 고향에는 기름진 평야가 있어서 곡식 넉넉하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
줄기가 기름지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잎사귀가 기름지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비닐하우스 안의 식물들은 영양 상태좋아 모두 기름지고 튼튼했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃들은 줄기와 잎이 모두 기름져 보기에 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기름지다 :
    1. béo, có nhiều dầu mỡ
    2. đầy đặn
    3. xum xuê, sum sê, sai quả
    4. tốt, màu mỡ, phì nhiêu

Cách đọc từ vựng 기름지다 : [기름지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.