Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 신종
신종
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giống mới
새로 발견하였거나 새롭게 개량한 품종.
Loại giống mới phát hiện hoặc mới cải tiến.
2 : loại mới, kiểu mới
새로운 종류.
Loại mới.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
의사올해 들어 신종 바이러스에 감염돼 병원을 찾는 환자가 만 명이 넘고 있다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 신종 바이러스유행라고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부에서는 국민들을 불안하게 했던 신종 박테리아를 완전히 궤멸하였다고 발표했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
법률에 신종 범죄의 처벌에 관해 규정한 내용이 없어 단속어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신종 바이러스가 급속하게 번지고 있어 병원을 찾는 환자부쩍 늘었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신종 전염병전국적으로 급속히 확산되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신종 인플루엔자의 유행은 전 세계 사람들을 공포도가니으로 몰아넣었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의학계에서는 신종 바이러스가 전 세계 퍼졌가능성을 배제할 수 없다보고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
신 - 新
tân
sự làm mới lại, sự đổi mới, sự cải tiến, sự sửa chữa lại
đạo tin lành
sự canh tân, sự đổi mới
2
sự làm mới, sự tái tục
2
sự cập nhật mới
되다
được canh tân, được đổi mới
되다2
được làm mới, được tái tục
되다2
được cập nhật mới
하다
canh tân, đổi mới
하다2
làm mới, tái tục
하다2
cập nhật mới
sự canh tân, sự đổi mới
2
sự phá, lập (kỉ lục mới)
2
sự đột phá
되다
được canh tân, được đổi mới
되다2
(kỉ lục mới) được lập
되다2
được đột phá
하다
canh tân, đổi mới
하다2
phá, lập (kỉ lục mới)
근하
chúc mừng năm mới
독립
Dongnipsinmun; báo Độc lập
chú rể mới
석간
tờ báo phát hành vào buổi tối
sự cách tân, sự đổi mới, sự cải tiến, sự cải cách
되다
được đổi mới, được cách tân, được cải tiến
하다
đổi mới, cách tân, cải cách
-
tân
phiên bản mới, bản mới
간 도서
sách mới phát hành, sách mới ấn bản
ca khúc mới
tòa nhà mới
đạo Tin lành
선미
sự tươi, sự tươi tắn, sự sảng khoái
선하다
tươi mới, sảng khoái, khoan khoái
sự làm mới, sự tạo mới
설되다
được thiết lập mới, được thành lập mới, được lắp mới
설하다
thiết lập mới, thành lập mới, lắp mới
세계
thế giới mới, thiên đường mới
세계2
tân thế giới
세대
thế hệ trẻ, thế hệ mới
세대적
tính chất thế hệ mới, tính chất thế hệ trẻ
세대적
mang tính thế hệ mới, mang tính thế hệ trẻ
소설
sinsoseol; tiểu thuyết mới
소재
vật liệu mới
kiểu mới
Tân ước
2
Tân ước
tân dược, thuốc mới
약 성경
kinh thánh Tân ước
약 성서
Thánh thư Tân ước
từ mới
sự tối tân, sự hiện đại, sự tinh nhuệ
nhân vật mới, người mới, gương mặt mới
인왕
cầu thủ triển vọng, giải cầu thủ triển vọng
sự mới đảm nhiệm, người mới đảm nhiệm
임하다
mới đảm nhiệm
sự mới gia nhập
입 사원
nhân viên mới
입생
sinh viên mới, học sinh mới, học viên mới
sự sáng tạo mới, tác phẩm mới
작로
đường mới, quốc lộ mới
장개업
sự khai trương mở rộng
tết Dương lịch
제품
sản phẩm mới
giống mới
2
loại mới, kiểu mới
sự tiên tiến, người tiên tiến
2
sự mới thăng chức, người mới thăng chức
진대사
sự thay cái mới đổi cái cũ, sự hấp thụ cái mới thải cái cũ.
ô tô mới
sự mới gia nhập, người mới gia nhập
체제
thể chế mới, chế độ mới
온고지
ôn cố tri tân
tối tân, (sự) mới nhất
kiểu mới nhất, kiểu tối tân nhất
tác phẩm mới nhất, sản phẩm mới nhất, sản phẩm tối tân
dạng mới nhất, mốt mới nhất
통일
Tongil Silla; Silla thống nhất
송구영
tống cựu nghinh tân, tiễn năm cũ đón năm mới
đạo Tin lành
mới và cũ
tiền mới phát hành, tiền mới
làm mới, tạo mới
기록
kỷ lục mới
기술
kỹ thuật mới
기원
kỷ nguyên mới
기하다
mới lạ, lí thú
năm mới
년회
liên hoan năm mới, tiệc mừng năm mới
đảng mới
대륙
đại lục mới
도시
đô thị mới
Silla; Tân La
chú rể, chú rể mới
2
chồng mới cưới, tân lang
랑감
ý trung nhân, chồng tương lai
màu xanh tươi
báo, báo chí
2
giấy báo, tờ báo
문 기자
nhà báo, ký giả, phóng viên
문명
Nền văn minh mới
문물
nét văn hóa mới, đặc trưng văn hóa mới
문 방송학
ngành báo chí truyền thông
문사
tòa soạn báo
문지
giấy báo, tờ báo
문화
văn hóa mới
phòng tân hôn
2
phòng tân hôn
luật mới
tân binh, lính mới
cô dâu, cô dâu mới
붓감
cô dâu tương lai, hình mẫu cô dâu lý tưởng
상품
sản phẩm mới
sự mới ra đời, sự mới thành lập
생국
quốc gia mới thành lập, quốc gia non trẻ
생대
Đại Tân Sinh
생아
trẻ sơ sinh
석기 시대
thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới
sự mới xây dựng
축되다
được xây mới.
tân xuân
춘문예
Văn nghệ tân xuân
출내기
người tập sự, người mới vào nghề
trường phái mới
2
kịch trường phái mới, kịch mới
파극
sinpageuk; tân kịch
bản mới, ấn phẩm mới
2
kiểu mới, thời mới, phiên bản mới
đồ mới
학문
ngành học mới
loại hình mới
tân hôn
혼부부
vợ chồng mới cưới, vợ chồng son
혼여행
du lịch tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
sự mới nổi
niềm hứng khởi mới, niềm vui mới
흥 종교
tôn giáo mới
duy tân, sự đổi mới, sự cách tân
일간
nhật báo, báo ngày
하다
được đổi mới, mới mẻ, đổi mới
조간
báo buổi sáng
tính chất mới lạ, tính chất độc đáo
하다
mới lạ, độc đáo
sự đổi mới, sự cách tân
되다
được đổi mới, được cách tân
tính chất đổi mới, tính chất cách tân
mang tính đổi mới, mang tính cách tân
하다
đổi mới, cách tân

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 신종 :
    1. giống mới
    2. loại mới, kiểu mới

Cách đọc từ vựng 신종 : [신종]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.