Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 괴팍하다
괴팍하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : kỳ quặc, quái lạ
사람의 성격이 매우 이상할 정도로 까다롭다.
Tính cách con người khó chịu đến mức lạ lùng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
성질이 괴팍하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성격이 괴팍하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노인은 시중드는 사람들을 몇이나 쫓아낼 만큼 성미 괴팍하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 성격하도 괴팍해서 동료들과 자주 싸웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 괴팍한 성격 탓에 주로 혼자 지냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 괴팍해도 뒤는 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴팍한 사람사이좋은 관계로 지내는 것은 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 몹시 괴팍해서 그 성깔머리 당해사람없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
괴 - 乖
quai
sự khác biệt, khoảng cách
리되다
khác biệt, cách biệt, xa rời
팍하다
kỳ quặc, quái lạ
팍하다
kỳ quặc, quái lạ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괴팍하다 :
    1. kỳ quặc, quái lạ

Cách đọc từ vựng 괴팍하다 : [괴ː파카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.