Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그리고
그리고
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : và, với, với cả
앞의 내용에 이어 뒤의 내용을 단순히 나열할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi liệt kê một cách đơn thuần nội dung phía sau tiếp nối theo nội dung phía trước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이 책은 십 년 동안 서로 기다린 연인감동적 사랑을 아름답게 그리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 책은 십 년 동안 서로를 기다린 연인감동적 사랑아름답게 그리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 그리고 다음 시대의 개막이기도 했고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 그리고 여기에 지단과 김 가루로 고명을 얹어 마무리하면 완성됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소년은 운동장 구석에 그리고 앉아 엄마 기다렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가족 구성원엄마, 아빠, 형, 누나 그리고 나까지 모두 다섯 명이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋은 논설문서론본론 그리고 결론으로 잘 구조화되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 작은 일을 꼼꼼히 챙기기보다 큰 그림그리고 굵직하게 행동하는 것이 필요하다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 외국유학을 갔다. 그리고 그곳에서 결혼을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그리고 :
    1. và, với, với cả

Cách đọc từ vựng 그리고 : [그리고]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.