Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덧없다
덧없다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : phù du, ngắn ngủi
시간이 너무 빨리 지나가서 허무하다.
Thời gian trôi qua quá nhanh nên còn lại hư vô.
2 : phù phiếm
삶이 보람이나 가치를 느낄 수 없이 헛되다.
Cuộc sống trở nên hão huyền không thể cảm nhận được giá trị hay lợi ích.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
광음이 덧없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세월을 허송하다나이벌써 칠십이 웬 말이냐. 광음이 덧없구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인간사가 덧없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세상살이가 덧없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직장 생활아무리 덧없다고 해도 먹고는 살아야지. 조금만 참아. 김 대리.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사에서 해고당한 그는 인생 덧없다는 생각에 한때 자살까지 생각하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 덧없는 속세 버리고 스님이 되고자 결심하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세월이 덧없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧없고 쓸쓸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧없고 슬프다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덧없다 :
    1. phù du, ngắn ngủi
    2. phù phiếm

Cách đọc từ vựng 덧없다 : [더덥따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.