Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 계주
계주
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chạy tiếp sức
일정한 거리를 나누어 몇 사람이 차례대로 이어 달리는 경기.
Cuộc thi chạy chia ra những đoạn đường nhất định và vài người chạy tiếp nối theo thứ tự.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
계주에서 우승하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계주를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 달리기를 잘해서 사백 미터 계주마지막 주자로 뽑혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 계주는 각 팀에서 남녀 다섯 명씩 참가해한대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계주 경기마지막 선수바통이어받고 결승까지 힘을 다해 달렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 팀 계주 선수가 일 등을 따라잡을락 말락 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계주에서 꼴찌 출발한 승규는 이악스럽게 달려서 마침내 팀을 승리로 이끌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 繼
kế
기하다
nối tiếp, liên tiếp
mẹ kế
cha kế
sự liên tục
2
sự tiếp tục
liên tục
2
tiếp, tiếp tục
속되다
được liên tục
속되다2
được tiếp tục
속성
tính liên tục
속적
tính liên tục
속적
mang tính liên tục
sự kế thừa
2
sự thừa kế, sự kế vị
승되다
được kế thừa
승되다2
được thừa kế, được kế vị
승자
người kế thừa
승자2
người thừa kế, người kế vị
승하다
kế thừa, thừa hưởng
승하다2
thừa kế, kế vị
chạy tiếp sức
sự kế thừa
2
sự kế tục
되다
được kế thừa
되다2
được kế tục, được kế tiếp
인수인
sự bàn giao và tiếp nhận
생중
sự truyền hình trực tiếp, sự phát sóng trực tiếp
생중하다
phát sóng trực tiếp
위성 중
sự tiếp sóng vệ tinh
bàn giao, chuyển giao
되다
được bàn giao, được chuyển giao, được chuyển tiếp
하다
bàn giao, chuyển giao, chuyển tiếp
sự trung chuyển, sự trung gian
2
sự tiếp sóng
3
sự phát sóng trực tiếp, chương trình truyền hình trực tiếp
되다
được trung chuyển, được trung gian
되다2
được tiếp sóng
되다3
được phát sóng trực tiếp, được truyền hình trực tiếp
방송
sự tiếp sóng, sự tiếp âm
방송2
việc truyền hình trực tiếp
방송되다
được phát sóng chuyển giao
방송되다2
được phát sóng trực tiếp
방송하다
phát sóng chuyển giao
방송하다2
phát sóng trực tiếp
người trung gian, người môi giới
2
người dẫn chương trình trực tiếp
xe truyền hình lưu động
하다
làm trung gian, môi giới
하다2
phát sóng chuyển giao
하다3
phát sóng trực tiếp
sự kế thừa, sự kế tục, sự kế nghiệp
2
người kế nghiệp, người thừa kế, người kế tục
người kế nghiệp, người thừa kế, người kế tục
주 - 走
tẩu
Gyeongju; cuộc đua tài, cuộc đua tranh, cuộc chạy đua
sân chạy, sân thi đấu
chạy tiếp sức
sự đào tẩu, sự bỏ trốn
하다
đào tẩu, bỏ chạy
chạy một mình
2
việc một mình dẫn đầu
2
sự độc đoán
하다
chạy đơn, chạy một mình
하다2
dẫn trước một mình, dẫn đầu một mình
하다2
độc đoán, một mình một đường
동분서
việc chạy Đông chạy Tây, chạy đôn chạy đáo.
동분서하다
chạy Đông chạy Tây, chạy đôn chạy đáo
tay sai
마간산
sự cưỡi ngựa xem hoa
마등
đèn kéo quân
마등2
(hồi ức, ký ức) hiện ra như cuốn phim
sự lướt
2
sự lướt (trên đường băng)
đường băng
하다2
lướt (trên đường băng)
하다
chạy vắt chân lên cổ, hối hả
하다
bận tối mắt tối mũi, bận túi bụi
một cách tất bật, một cách loạn xạ
야반도
(sự) đào tẩu ban đêm, bỏ trốn giữa đêm
sự chạy hết cự li, sự chạy một mạch
파하다
chạy hết cự li, chạy một mạch
sự vận hành, (sự) chạy
행선
làn đường cấm vượt
행하다
vận hành, chạy
sự phóng chạy, sự lao như bay, sự ập tới
하다
phóng chạy, lao như bay, ập tới
sự phóng nhanh vượt ẩu
2
sự lỗi chương trình, sự hỏng hóc
하다
phóng nhanh vượt ẩu, phóng như tên bắn, phóng như bay
하다2
hỏng hóc, lỗi chương trình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계주 :
    1. chạy tiếp sức

Cách đọc từ vựng 계주 : [계ː주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.