Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가녀리다
가녀리다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : mảnh mai
몸의 일부분이 몹시 가늘고 약하다.
Một phần cơ thể rất mỏng manh và yếu.
2 : yếu ớt
소리가 몹시 가늘고 약하다.
Âm thanh rất êm dịu và yếu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
대나무는 두드러진 마디가 있어서 가녀린 몸체에도 곧장 하늘 향해 잘 자란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 맑고 순한 얼굴소녀처럼 가녀린 몸매를 가진 유민이에게 첫눈 반했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
발그스름한 볼은 생기를 주며 수줍은 듯 가녀린 여성아름다움 돋보이게 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소매를 걷어 올리자 그녀 가녀린 손목 드러났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야들야들 맑은 목소리가 그 가수 가녀린 외모와 잘 어울렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜 시간 병을 앓아 왔던 그녀 가녀린 음성으로 나에게 말을 걸어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건장한 체격남자도 들기 힘든 물건 가녀린 몸을 가진 그녀가 한 손으로 드는 걸 보니 초인간적으로 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 덩치에 비해 목소리너무 가녀리네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요, 저렇게 가녀린 손가락으로 피아노를 잘 치는 게 정말 신기하네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가녀린 코스모스들이 바람을 따라 이리저리 흔들리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가녀리다 :
    1. mảnh mai
    2. yếu ớt

Cách đọc từ vựng 가녀리다 : [가녀리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.