Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 견우
견우
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Ngưu Lang
견우와 직녀 이야기에 나오는 남자 목동. 은하수를 사이에 두고 직녀와 헤어져 있다가 일 년에 단 한 번, 음력 7월 7일에 까치와 까마귀가 놓아 준 다리인 오작교에서 직녀와 만날 수 있다고 한다.
Nhận vật nam trong truyện Ngưu Lang Chức Nữ, chàng mục đồng bị chia cách với Chức Nữ bởi dòng Ngân Hà để rồi mỗi năm chỉ gặp được một lần vào ngày 7 tháng 7 âm lịch nhờ chiếc cầu Ô Thước do những con quạ và con chim khách bắt qua sông.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
견우와 직녀가 은하수를 건널 때 까마귀까치들은 오작교를 만들어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 칠석 내리는 비를 견우와 직녀가 흘리는 눈물이라고 믿었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
견 - 牽
khiên , khản
강부회
sự bóp méo, sự xuyên tạc
Ngưu Lang
sự cứu hộ giao thông
인차
xe cứu hộ
인차2
đầu tàu
인하다
cứu hộ giao thông
인하다2
làm đầu tàu
sự kìm hãm, sự cản trở
제되다
bị kềm chế, bị hạn chế
제하다
kìm hãm, cản trở

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 견우 :
    1. Ngưu Lang

Cách đọc từ vựng 견우 : [겨누]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.