Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덤덤히
덤덤히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách điềm tĩnh, một cách bình tĩnh
특별한 감정이나 느낌을 드러내지 않고 보통 때와 같이.
Một cách giống như bình thường mà không bộc lộ tình cảm hay cảm giác gì đặc biệt.
2 : một cách thờ ơ, một cách lãnh đạm, một cách vô cảm
말할 자리에서 어떤 말이나 반응이 없고 무표정하게.
Một cách không bộc lộ cảm xúc và không có phản ứng hay lời nói nào đó trong buổi nói chuyện.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
덤덤히 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤덤히 앉아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤덤히 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 이야기 끝내고는 한동안 아무없이 덤덤히 앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤덤히 털어놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤덤히 쳐다보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤덤히 인정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤덤히 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덤덤히 :
    1. một cách điềm tĩnh, một cách bình tĩnh
    2. một cách thờ ơ, một cách lãnh đạm, một cách vô cảm

Cách đọc từ vựng 덤덤히 : [덤덤히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.