Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 극본
극본
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kịch bản
영화나 연극, 드라마를 만들기 위해 쓴 글.
Nội dung viết để làm phim truyền hình, phim điện ảnh hay kịch.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
극본읽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
극본쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
극본 공연하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
극본 각색하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
극본상연되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가소설원작으로 극본을 썼는데 영화원작보다 유명하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연극 배우들이 극본 외우연기 연습하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올해의 극본상을 받은 응모작영화로 만들 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
극 - 劇
kịch
ca kịch, nhạc kịch
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
가면
Gamageuk; kịch mặt nạ
kịch
2
kịch, phim truyền hình
đoàn kịch
sự kịch liệt
렬히
một cách kịch liệt
kịch bản
심하다
cực kì nghiêm trọng, cực kì khắc nghiệt, tột độ, tột bực
thuốc độc, độc dược
2
phương án cực đoan
작가
nhà biên kịch, nhà soạn kịch
nhà hát
장가
phố nhà hát
tính kịch tính
2
như kịch, tính kịch tính
đầy kịch tính
2
đầy kịch tính
(sự) cực lạnh
sự chuyển thể kịch
화되다
được chuyển thể
난투
trận hỗn chiến
nhà hát lớn, rạp chiếu phim lớn
chất độc hại
마당
madanggeuk; kịch ngoài trời
무대
kịch sân khấu
무언
kịch câm, kịch không lời
방송
phim truyện phát thanh, phim truyện truyền hình
bi kịch
2
bi kịch
tính bi kịch
mang tính bi kịch
kịch lịch sử, phim lịch sử
사기
màn kịch lừa đảo, trò bịp
서부
phim (kịch) miền Tây nước Mỹ
안방
rạp hát tại nhà
역할
kịch tình huống
sự diễn kịch
2
sự đóng kịch (để lừa gạt ai đó)
배우
diễn viên kịch
인질
sự bắt cóc con tin
조작
màn kịch
changgeuk; kịch xướng
창작
kịch được sáng tác mới
통속
kịch bình dân, kịch dân giã, kịch thông thường
phim hành động
2
màn đánh nhau, màn bạo lực
노천
sân khấu ngoài trời, sân khấu lộ thiên
단막
vở kịch ít hoạt cảnh, vở kịch ngắn
번안
kịch cải biên
번역
vở biên kịch, vở kịch nước ngoài
rạp hát nhỏ
신파
sinpageuk; tân kịch
인형
kịch rối
자작
vở kịch tự đạo diễn
자작2
vở kịch tự sáng tác
thảm kịch
kịch ngắn
2
trò hề, tấn hài kịch
특집
kịch đặc biệt
hài kịch
2
trò hề
tính chất hài kịch
2
tính hài hước, tính dí dỏm
mang tính hài kịch
2
mang tính trò hề, mang tính hài hước
희비
bi hài kịch
희비2
vở bi hài kịch

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 극본 :
    1. kịch bản

Cách đọc từ vựng 극본 : [극뽄]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.