Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 개괄하다
개괄하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : khái quát, sơ lược, tóm tắt
중요한 내용이나 줄거리를 대강 추려 내다.
Chọn lựa sơ bộ và đưa ra nội dung quan trọng hay điểm tóm lược.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
생애를 개괄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사건을 개괄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문제를 개괄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내용을 개괄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개괄하여 설명하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개괄하고 정리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수학생들이 강의전체 흐름을 알 수 있도록 강의 내용을 개괄해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 회의 시간이번 사건간략히 개괄하여 보고하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
개 - 槪
sự nhìn tổng quan, cái nhìn khái quát, khái quát, tổng quan
관하다
tìm hiểu sơ bộ, tìm hiểu khái quát
sự khái quát, sự sơ lược, sự tóm tắt
괄적
tính khái quát, tính sơ lược
괄적
mang tính khái quát, mang tính sơ lược
괄하다
khái quát, sơ lược, tóm tắt
khái niệm
념적
tính khái niệm
념적
mang tính khái niệm
sự tóm tắt
략적
tính chất tóm tắt, tính chất tóm lược
략적
mang tính tóm tắt, mang tính tóm lược
khái luận, đại cương
sự khái lược, sự khái quát
đại bộ phận, phần lớn
đại khái
loại, giống, phái
khí khái, nghĩa khí
2
tiết hạnh, sự trung trinh
khí khái
괄 - 括
hoạt , quát
sự khái quát, sự sơ lược, sự tóm tắt
tính khái quát, tính sơ lược
mang tính khái quát, mang tính sơ lược
하다
khái quát, sơ lược, tóm tắt
약근
(y học) cơ thắt
dấu ngoặc
dấu ngoặc vuông
2
dấu ngoặc vuông
tổng quát
tính tổng quát
mang tính tổng quát
하다
tổng quát, khái quát, tập hợp
되다
được bao quát, được bao gồm
tính bao quát, tính phổ quát
mang tính bao quát, mang tính phổ quát
하다
bao quát, phổ quát, bao gồm
dấu ngoặc đơn
2
dấu ngoặc đơn
nhất loạt, đồng loạt
tính đồng loạt, tính toàn thể
mang tính đồng loạt, mang tính toàn thể
하다
đồng loạt, gom lại
dấu ngoắc nhọn
2
dấu ngoắc nhọn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개괄하다 :
    1. khái quát, sơ lược, tóm tắt

Cách đọc từ vựng 개괄하다 : [개ː괄하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.