Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 기로서
기로서
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : cho dù, mặc dù
'앞 문장의 내용이 아무리 그렇다고 해도'라는 뜻을 강조하여 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết nhấn mạnh nghĩa 'cho dù nội dung của câu trước có như thế đi chăng nữa'.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
컴퓨터는 오락기로서매력만점기계이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시기모든 방면에서 획기적인 변모가 있었던 시기로서 그 이후로 많은 것 달라졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 장난 좀 쳤기로서 그렇게 화를 낼 필요는 없잖아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화가 좀 났기로서 어떻게 그런 심한 말을 해요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 철이 없기로서 이런 짓을 저지를 수 있니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
아무리 급하기로서니 신호등은 보고 길을 건너야지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
내가 허락 없이 연필 좀 빌려 썼기로서니 그렇게까지 화를 내니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
꽃이 아무리 아름답기로서니 어린이들의 미소만 하겠습니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기로서 :
    1. cho dù, mặc dù

Cách đọc từ vựng 기로서 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.