Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 뜻밖
뜻밖
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : (sự) bất ngờ, không ngờ
전혀 예상하거나 생각하지 못한 것.
Điều hoàn toàn không thể dự tính hay suy nghĩ tới.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 친척 어른용돈을 주셔서 뜻밖 공하게 돈을 얻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뜻밖에도 나는 연예인동렬에 앉아 공연을 보는 행운을 잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 뜻밖소식을 듣고 눈이 둥그레졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 아버지께서 내게 뜻밖선물을 주셔서 매우 기분이 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
프로젝트함께 하자상사제안은 나에게 뜻밖이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지각을 해서 선생님께 혼이 날 줄 알았는데, 뜻밖선생님아무 말씀이 없으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뜻밖친구 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뜻밖 조용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뜻밖오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뜻밖 마주치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 뜻밖 :
    1. sự bất ngờ, không ngờ

Cách đọc từ vựng 뜻밖 : [뜯빡]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.