Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겉넓이
겉넓이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : diện tích bề mặt
수학에서, 물체 겉 부분의 넓이.
Độ rộng của phần bên ngoài vật thể trong số học.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
상자겉넓이가 넓어서 포장지많이 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겉넓이 구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겉넓이 계산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직육면체의 겉넓이를 구하려면 밑면가로, 세로 길이 높이를 알아야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 수학 시간에는 입체 도형겉넓이를 계산하는 법을 배웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원기둥의 겉넓이 구하기 위해서는 두 밑면옆면각각 구해서 합해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정육면체는 겉넓이가 같은 직육면체 가운데 부피가장 크다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겉넓이 :
    1. diện tích bề mặt

Cách đọc từ vựng 겉넓이 : [건널비]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.