Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거치다
거치다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : vướng vào, mắc vào
무엇에 걸리거나 막히다.
Bị vướng hay bị cản bởi vật gì.
2 : vướng bận
마음에 걸려 꺼려지다.
Vướng bận trong lòng và muốn tránh.
3 : ghé vào
오가는 길에 어디를 지나거나 들르다.
Đi qua hay ghé vào đâu đó trên đường đi lại.
4 : trải qua
어떤 과정을 겪거나 단계를 밟다.
Trải qua quá trình hay đi qua một giai đoạn nào đó.
5 : dính vào, dính phải
검사를 받거나 살펴보다.
Bị kiểm tra hay quan sát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어부들이 잡아 온 생선은 가공 과정 거쳐 통조림으로 만들어질 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평생 농사일을 해 온 할머니의 손은 가무퇴퇴하고 거칠었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각색을 거치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회장자서전 내용대부분 각색을 거쳐 실제 그의 삶과는 거리가 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕비를 간택하는 과정대개차례심사 과정 거쳐 이루어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거칠다. 사포로 좀 더 갈아야 되겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 태어난 병아리들은 성 감별 과정 거쳐 암컷수컷으로 분리되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각색을 거치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거치다 :
    1. vướng vào, mắc vào
    2. vướng bận
    3. ghé vào
    4. trải qua
    5. dính vào, dính phải

Cách đọc từ vựng 거치다 : [거치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.