Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기묘하다
기묘하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
신기하고 이상하다.
Kỳ lạ và lạ thường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그들의 입에서는 짐승 같은 기묘한 괴성욕설이 터져 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기묘하게 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 할머니가 들려주는 기묘한 옛날이야기모두 집중하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 기묘한 모양바위들이 서 있는 유명한 관광지이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도둑고양이들은 동네를 제 놀이터로 삼고 온 동네를 돌아다니며 밤마다 기묘한 소리로 운다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바닷가엔 기묘한 형상을 한 바위들이 늘어서 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기 오랫동안 사람이 드나들지 않던 곳이래. 무지 음습하면서도 기묘하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수의 표정 화난 것 같기도 하고 아닌 것 같기도 한 것이 알쏭달쏭 기묘했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무대 위에 등장한 광대여러 색깔이 알쏭달쏭 기묘하게 뒤섞인 옷을 입고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과일아주 기묘하게 생겼네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 奇
cơ , kì , kỳ
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
묘하다
kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
발하다
độc đáo, lỗi lạc
thói quen lạ, thói quen kỳ quặc
sự truyền tin, tin truyền đi
별하다
thông báo, cho biết, đưa tin
상천외
suy nghĩ lập dị
상천외하다
kỳ dị có một không hai
sự tấn công bất ngờ
2
hành động bất ngờ
습적
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
습적
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
습하다
tập kích, đột kích
습하다2
ập đến bất ngờ, đến bất ngờ
tảng đá lạ
암괴석
hòn đá kỳ lạ
암절벽
vách đá kỳ diệu
이하다
kỳ dị, dị thường
dị nhân, người kỳ quặc
kỳ tích, phép màu
2
sự phi thường
적적
mang tính kỳ tích
괴하다
kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục
묘묘하다
lạ lùng, khác thường
적적
mang tính kỳ tích
특하다
độc đáo, ngộ nghĩnh, đáng khen
특히
một cách độc đáo, một cách ngộ nghĩnh, một cách đáng khen
sự lập dị
현상
sự kỳ dị, hiện tượng kỳ dị
하다
thần kì, kì diệu, kì lạ, lạ lùng, lạ thường
하다
mới lạ, lí thú
sự lập dị, sự ngổ ngáo
tính chất lập dị, tính chất ngổ ngáo
mang tính lập dị, mang tính ngổ ngáo
하다
kỳ lạ, hiếm có
tính tò mò, tính hiếu kỳ
묘 - 妙
diệu
하다
khéo léo, tinh xảo, tài tình
하다2
tinh xảo, tinh tế
một cách khéo léo, một cách tinh xảo
2
một cách tinh xảo, một cách tinh tế
하다
kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
điểm ưu tú, cách tuyệt hảo, điều kỳ diệu
tài năng kỳ diệu, kỹ năng xuất chúng
tuổi đôi mươi
sự hấp dẫn lạ thường, sự tuyệt diệu
kỹ xảo, tuyệt chiêu
diệu kế, tuyệt chiêu, cao tay ấn
2
cao thủ, chuyên gia
2
nước cờ cao thủ
phương án hay, phương án xuất sắc
thuốc đặc hiệu, phương thuốc đặc trị
2
thuốc đặc hiệu, phương thuốc đặc trị
mưu kế tuyệt hảo, tuyệt chiêu, kế sách hay
하다
kì diệu, khác lạ, khác thường
하다2
kì lạ, lạ lùng
하다2
tuyệt diệu, diệu kì
하다
kì lạ, thần kì
một cách kì lạ, một cách thần kì
하다
thâm thuý, sâu sắc, uyên thâm
기기하다
lạ lùng, khác thường
하다
thần kì, kì diệu, diệu kì
하다
tuyệt vời, xuất chúng, phi thường

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기묘하다 :
    1. kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ

Cách đọc từ vựng 기묘하다 : [기묘하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.