Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깨끗이
깨끗이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách sạch sẽ
더럽지 않게.
Một cách không dơ bẩn.
2 : một cách trong vắt
빛깔 등이 흐리지 않고 맑게.
Màu sắc không mờ mà trong suốt.
3 : một cách gọn gàng
가지런히 잘 정돈되고 단정하게.
Được chỉnh đốn và sắp sếp cẩn thận một cách ngăn nắp.
4 : một cách thanh mát
맛이나 느낌이 상쾌하고 개운하게.
Cảm giác hay vị sảng khoái và dễ chịu.
5 : một cách sạch sẽ
남은 것이나 흔적이 없이.
Không còn dấu vết hay cái còn lại.
6 : một cách hoàn toàn, một cách dứt khoát
어떤 일에 집착하거나 구차하게 매달리지 않고 마음에 섭섭함이나 불만이 없이.
Không có bất mãn hay nuối tiếc trong lòng và không dai dẳng hay đeo bám việc nào đó.
7 : một cách hoàn toàn
병을 앓고 난 뒤의 어떤 증상이나 힘든 일 뒤의 부작용 등이 없이.
Không có triệu chứng nào đó sau khi khỏi bệnh, hoặc không hậu quả sau một việc khó khăn.
8 : một cách trong sáng
마음씨나 행동이 떳떳하고 분명하며 올바르게.
Hành động hay tâm hồn ngay thẳng và rõ ràng đúng đắn.
9 : một cách trong sáng
마음이나 표정이 사납거나 험하지 않고 순수하게.
Trong lòng hoặc vẻ mặt thuần khiết, không dữ dằn và ghê gớm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
배우는 사람가르침을 얻기 전에 먼저마음깨끗이 하여야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
포도알을 깨끗이 씻고 다 으깼어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 깨끗이 손질한 가자미 튀겨 저녁 식탁에 올렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간호사는 소독한 가제상처고름깨끗이아 내었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깨끗이 감기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깨끗이 감다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깨끗이 감기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깨끗이 감다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 내무반에서는 오늘 밤에 있을 내무반 검열을 대비해 청소깨끗이 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 겉껍질깨끗이 벗긴 옥수수를 삶아서 간식으로 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깨끗이 :
    1. một cách sạch sẽ
    2. một cách trong vắt
    3. một cách gọn gàng
    4. một cách thanh mát
    5. một cách sạch sẽ
    6. một cách hoàn toàn, một cách dứt khoát
    7. một cách hoàn toàn
    8. một cách trong sáng
    9. một cách trong sáng

Cách đọc từ vựng 깨끗이 : [깨끄시]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.