Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 긴가민가
긴가민가
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : phân vân, lưỡng lự, lấp lửng
그런지 그렇지 않은지 분명하지 않은 모양.
Hình ảnh không rõ ràng, không thế này mà cũng chẳng thế kia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아이는 안 아프게 이를 뺀다는 삼촌의 말에 긴가민가 머리갸우뚱 하더니 “거짓말 아니지?”라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길을 가던 민준이는 건너편에 있는 여자가 아는 사람인지 눈을 크게 뜨고 긴가민가 쳐다보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험을 보던 지수 헷갈리는 문제의 답을 써 놓고 긴가민가 고민하다가 결국 다른 문제들을 풀지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 복권 당첨 소식을 듣고 이것이 꿈인지 생시인지 긴가민가다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 선생님말뜻긴가민가한지 자꾸 고개 갸웃거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 긴가민가 :
    1. phân vân, lưỡng lự, lấp lửng

Cách đọc từ vựng 긴가민가 : [긴가민가]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.