Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 까르륵거리다
까르륵거리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cười khanh khách
주로 어린아이가 빠르게 잇따라 웃다.
Chủ yếu trẻ em cười nhanh liên tục.
2 : khóc thảm thiết
아기가 몹시 자지러지게 잇따라 울다.
Đứa trẻ khóc liên tục một cách thảm thiết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까르륵거리며 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기는 열아 나서 고통스러운지 심하게 까르륵거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 까르륵거리며 우는 아이를 달랬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까르륵거리며 즐거워하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까르륵거리며 웃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준아, 좀 얌전히 있어라. 너랑 동생이 까르륵거리며 돌아다니니 정신이 없구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
놀이공원에는 까르륵거리며 뛰어다니는 아이들이 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아가씨들은 까르륵거리더니 청년들에게 눈웃음을 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까르륵거리다 :
    1. cười khanh khách
    2. khóc thảm thiết

Cách đọc từ vựng 까르륵거리다 : [까르륵꺼리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.