Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 어떤
어떤1
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : như thế nào
사람이나 사물의 특징, 내용, 성격, 성질, 모양 등이 무엇인지 물을 때 쓰는 말.
Từ dùng khi hỏi về đặc trưng, nội dung, tính cách, tính chất, hình dáng... của con người hay sự vật là gì.
2 : nào
주어진 여러 사람이나 사물 중에서 대상으로 삼는 것이 무엇인지 물을 때 쓰는 말.
Từ dùng khi hỏi xem cái được lấy làm đối tượng là gì, trong số nhiều người hay sự vật được cho sẵn.
3 : nào đó
굳이 말할 필요가 없는 대상을 뚜렷하게 밝히지 않고 나타낼 때 쓰는 말.
Từ dùng khi thể hiện rằng không làm sáng tỏ đối tượng không nhất định cần phải nói tới.
4 : nào
관련되는 대상을 특별히 제한하지 않고 나타낼 때 쓰는 말.
Từ dùng khi thể hiện rằng đặc biệt hạn chế đối tượng có liên quan.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 어떤 일이 있어도 신념을 굽히지 말라는 아버지마지막 가르침을 잊지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멀리 가맣게 어떤 사람이 나를 향해 달려오고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외계인이 있다어떤 모습일까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어떤 학문이든 그 큰 줄기에서 갈라져 나온 많은 가지들을 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어떤 각색하지 않고 보고은 대로이야기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어떤 감이든 다 좋아해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어떤 각색하지 않고 보고은 대로이야기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어떤 감이든 다 좋아해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 자식을 위해서라면 어떤 희생감수를 할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어떤 부정이나 부패감시하고 고발하는 것은 언론중요임무이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 어떤 :
    1. như thế nào
    2. nào
    3. nào đó
    4. nào

Cách đọc từ vựng 어떤 : [어떤]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.