Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 아주
아주1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : rất
보통 정도보다 훨씬 더 넘어선 상태로.
Với trạng thái vượt hơn mức bình thường rất nhiều.
2 : hẳn, xong
어떤 행동이나 작용 등이 이미 완전히 이루어져서 바꾸거나 더 이상 어찌할 수 없는 상태로.
Với trạng thái không thể thay đổi hoặc làm gì hơn vì hành động hay sự tác động nào đó đã hoàn toàn được tạo nên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
네. 아주 마음에 듭니다. 가계약 없이 바로 정식으로 계약하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시장에선 산 수박을 집에 와서 갈라 보니 속이 아주 싱싱했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 가벼운 색의 옷을 입고 있어 아주 시원해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 아주 맑고 가벼운 목소리노래를 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노트북아주 가벼워서 들고 다니기가 매우 편리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이건 시곗줄이 소가죽으로 만든 가죽끈이라 아주 질기고 튼튼합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 가창력이 뛰어나 고음아주 쉽게 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아주머니는 폭행을 일삼는 남편가학시달리다 결국 집을 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난 방학여행을 했던 경험가슴속각인되어 아주 생생하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미국 캘리포니아주실리콘 밸리는 첨단 기술각축장이라 할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아주 :
    1. rất
    2. hẳn, xong

Cách đọc từ vựng 아주 : [아주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"