Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가름하다
가름하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tách, sự tách biệt
서로 나누어 따로따로 되게 하다.
Chia tách làm cho riêng ra.
2 : phân biệt, khu biệt
차이를 구별하거나 구분하다.
Khu biệt hoặc phân biệt sự khác nhau.
3 : phân định
어느 한 쪽이 더 낫거나 옳다고 판별하거나 결정하다.
Phán xét hoặc quyết định rằng một bên nào đó tốt hoặc đúng hơn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 집 강아지발자국 소리만 듣고도 우리 가족 가름할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하늘과 땅을 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남과 여를 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공간을 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 학교는 남학생과 여학생을 가름하여 각각 다른 반에 배치하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 넓은 방을 가름하여 두 개의 방을 만드셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
참과 거짓가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘잘못을 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옳고 그름을 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성패를 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가름하다 :
    1. tách, sự tách biệt
    2. phân biệt, khu biệt
    3. phân định

Cách đọc từ vựng 가름하다 : [가름하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.