Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 간선
간선1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bầu cử gián tiếp
‘간접 선거’를 줄여 이르는 말.
Từ viết tắt của ‘간접 선거’ (bầu cử gián tiếp).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간선실시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 대학에서는 간선을 통해 후보 세 명을 가린 뒤 직접 선거를 하는 방식으로 총장선출한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국민들은 간선 제도에 불만을 가지고 직접적투표권요구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나라 간의 간선 항공 노선이 열린다고요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장거리 이동 시에는 중심 지역운행하는 간선 버스이용하는 것이 편리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주요 간선으로 차량들이 몰리면서 도로가 복잡해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간선제로 선출하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간선제를 폐지하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간선제를 채택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간선제를 시행하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 間
gian , gián , nhàn
가부
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...
선 - 選
soát , toán , toản , tuyến , tuyển
bầu cử gián tiếp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간선 :
    1. bầu cử gián tiếp

Cách đọc từ vựng 간선 : [간ː선]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.