Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가도
가도
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đường cái, đường quốc lộ
사람이나 차가 많이 다니는 크고 넓은 길.
Con đường rộng và lớn mà người hay xe cộ qua lại nhiều.
2 : đường liên tỉnh
도시와 도시를 이어 주는 크고 넓은 길.
Con đường rộng và lớn nối đô thị với đô thị.
3 : đường thênh thang, đường rộng mở
(비유적으로) 성공이나 출세 등이 막힘없이 계속됨.
(cách nói ẩn dụ) Sự thành công hay thành đạt được tiếp tục thuận lợi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
선생님가출 학생들이 다시으로 돌아가도록 설득하는 일을 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 회의주제상관없는 내용은 각설하고 넘어가도록 하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 회의주제상관없는 내용은 각설하고 넘어가도록 하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계란빵은 맛도 좋지만 계란하나 통째로 들어가 있어서 영양가도 높을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가만히다가고것만 보면 잔소리하고 싶어진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전과는 달리 종이고철 등을 모아 고물상에 갖고 가도 돈을 많이 받지 못한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 감정고저심해서 화를 냈다가금방 싱글벙글한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼계탕은 영양가도 높고 맛도 있고 해서 인기많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 물가도 높고 경제상당히 어렵습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 街
nhai
-
phố, đường, khu vực
도 - 道
đáo , đạo
đường cái, đường quốc lộ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가도 :
    1. đường cái, đường quốc lộ
    2. đường liên tỉnh
    3. đường thênh thang, đường rộng mở

Cách đọc từ vựng 가도 : [가ː도]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.