Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 굴복
굴복
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khuất phục
힘이 없어 자신의 뜻을 굽히고 남의 뜻이나 명령에 따름.
Việc làm theo mệnh lệnh hay mong muốn của người khác và gác lại mong muốn của mình do không có sức mạnh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강권에 굴복하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계속되는 위기 속에서도 굴복하지 않성실히 일해직원들의 노력이 결실한 것이 바로 이번 달성한 매출 기록이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군홧발에 굴복하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 무자비한 군홧발 앞에서 정의 등지고 굴복할 수밖에 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전쟁이 시작된 지 한 시간 만의 굴복 우리에게 치욕적인 일이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군은 우리 군의 굴복을 이끌어내기 위해 무차별 공격을 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 굴복 강요하는 힘을 뿌리수 있는 능력 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독재자의 횡포굴복하지 말고 우리권리를 되찾읍시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴복을 이끌어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴복을 강요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
굴 - 屈
khuất , quật
chỗ khúc quanh, chỗ uốn khúc, chỗ khúc lượn
2
sự thăng trầm
sự khuất phục
복되다
bị khuất phục, bị thua, chịu thua
복시키다
làm cho khuất phục
(sự) bị sỉ nhục, (sự) bị làm nhục
욕감
cảm giác bị sỉ nhục, cảm giác nhục nhã
욕적
sự bị sỉ nhục, sự nhục nhã
욕적
nhục nhã, bị nhục
sự uốn cong, sự gập cong
2
sự thay đổi, sự biến đổi
2
sự khúc xạ
절되다
bị cong, bị gập
절되다2
bị thay đổi, bị biến dạng
절되다2
bị khúc xạ sự khúc xạ
절시키다
làm cong, làm gập lại
절시키다2
làm biến dạng, làm thay đổi
절하다2
thay đổi, biến dạng
sự khuất phục, sự quy phục
종적
tính quy phục
종적
mang tính phục tùng, mang tính quy phục
종하다
phục tùng, quy phục
sự đứng đầu, sự vượt trội
하다
khuất phục, phục tùng
sự bất khuất
하다
khúm núm, hèn hạ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굴복 :
    1. sự khuất phục

Cách đọc từ vựng 굴복 : [굴복]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.