Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 괴발개발
괴발개발
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chữ viết nguệch ngoạc
글씨를 알아보기 어려울 만큼 아무렇게나 써 놓은 모양.
Nét chữ viết nguệch ngoạc đến mức không thể đọc được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 일기가 쓰기 싫다글씨괴발개발마구 갈겨썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담벼락에는 동네 꼬마들이 괴발개발로 써 놓은 낙서잔뜩 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴발개발쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴발개발 그리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴발개발갈겨쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생이 내 교과서괴발개발잔뜩 낙서를 해 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괴발개발 :
    1. chữ viết nguệch ngoạc

Cách đọc từ vựng 괴발개발 : [괴ː발개발]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.