Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 330 kết quả cho từ :
2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đảng
정치적인 사상과 목적이 같은 사람들이 모인 단체.
Đoàn thể tập hợp những người có cùng mục đích hay tư tưởng chính trị.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 黨
chưởng , đảng
공산
đảng cộng sản
đảng
quyền lãnh đạo đảng
trong đảng
kế sách của đảng, sách lược của đảng, chiến thuật thu lợi
đảng luận
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
đảng viên
đảng phái
파성
tính đảng phái
불한
nhóm côn đồ, nhóm cướp giật
불한2
băng đảng du côn
băng đảng tội phạm, bè lũ tội phạm
2
kẻ bất lương
bè phái, băng nhóm
하다
lập bè phái, tạo băng nhóm
대회
đại hội đảng toàn quốc
nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
집권
đảng cầm quyền
sự thành lập đảng, sự sáng lập đảng
하다
thành lập đảng, sáng lập đảng
sự khai trừ khỏi đảng
sự ly khai khỏi đảng
하다
ly khai khỏi đảng, ra khỏi đảng
sự hợp nhất đảng
하다
hợp nhất đảng
다수
đảng đa số
sự tách đảng, đảng li khai
소수
đảng thiểu số
đảng mới
đảng đối lập
đảng cầm quyền
cùng hội cùng thuyền, bọn đồng đảng
sự gia nhập đảng, việc vào đảng
chính đảng
người của chính đảng, thành viên chính đảng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당 :
    1. đảng

Cách đọc từ vựng 당 : [당]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.