Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 몸가짐
몸가짐
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự giữ mình, sự chăm sóc bản thân
몸을 보살피거나 가꾸거나 움직이는 태도.
Thái độ chăm nom, làm đẹp cho cơ thể hoặc chú ý đến cử chỉ của mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 늘 내게 가벼이 행동하지 말고 몸가짐 조심하라고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸가짐 겸허하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부잣집에서 곱게 자란 그녀몸가짐 고상하고 우아해서 걸음걸이에서도 귀티가 흐른다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸가짐 깨끗해지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 껄렁껄렁한 몸가짐 때문건달 같다인상을 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명문가에서 자라할머니 어렸을 적부터 엄격한 내훈 익히셔서 언제나 몸가짐 단정하시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다소곳한 몸가짐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸가짐단정히 고르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 내게 서울에 가 있는 동안 망동을 삼가고 몸가짐바로라고 말씀하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 몸가짐 :
    1. sự giữ mình, sự chăm sóc bản thân

Cách đọc từ vựng 몸가짐 : [몸가짐]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.