Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가벼이
가벼이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (một cách) nhẹ
무게를 적게.
Một cách ít nặng.
2 : một cách nhẹ nhàng
맡은 일의 비중이나 가치, 책임 등이 낮거나 적게.
Tỉ trọng, giá trị hay trách nhiệm… của công việc đảm nhận thấp hoặc ít.
3 : (một cách) nhẹ
죄나 실수, 손해 등이 심하지 않게.
Tội, lỗi hay thiệt hại… một cách không nghiêm trọng.
4 : một cách khinh suất
생각이나 말, 행동이 진지하지 않게.
Suy nghĩ hay lời nói, hành động một cách không nghiêm túc.
5 : một cách nhẹ nhõm
부담이 되지 않도록 간단하게.
Một cách đơn giản để không thành gánh nặng
6 : một cách coi thường
대수롭지 않게.
Một cách không quan trọng.
7 : một cách nhẹ nhàng
힘이 들지 않고 쉽게.
Một cách dễ dàng và không vất vả.
8 : một cách rung rinh, một cách lăn tăn
일렁이거나 흔들리는 정도가 약하게.
Mức độ đu đưa hoặc cuốn cuộn một cách yếu ớt.
9 : (một cách) gọn nhẹ, giản dị
옷차림이나 화장이 요란하지 않고 활동하기에 편하게.
Ăn mặc hay trang điểm một cách thuận tiện cho hoạt động, không hoa hòe hoa sói.
10 : thoăn thoắt
몸의 움직임이 재빠르게.
Sự di chuyển thân mình một cách nhanh nhẹn.
11 : một cách nhẹ nhõm
마음이 편하고 경쾌하게.
Lòng thoải mái và nhẹ nhõm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
방 안에 흥겨운 음악 울려 퍼지자 나는 음악에 맞춰 가벼이 몸을 흔들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권투 선수상대 선수의 공격을 가벼이 피했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 로션립스틱바른가벼이 화장을 하고 외출을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 가벼이 옷을 입고 운동을 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 시험공부를 한 승규는 가벼이 시험 문제를 풀어 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄바람이 불자 나뭇잎들이 가벼이 흔들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가벼이 :
    1. một cách nhẹ
    2. một cách nhẹ nhàng
    3. một cách nhẹ
    4. một cách khinh suất
    5. một cách nhẹ nhõm
    6. một cách coi thường
    7. một cách nhẹ nhàng
    8. một cách rung rinh, một cách lăn tăn
    9. một cách gọn nhẹ, giản dị
    10. thoăn thoắt
    11. một cách nhẹ nhõm

Cách đọc từ vựng 가벼이 : [가벼이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.