Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 구십
Chủ đề : Số ,Topik 1 ( Phần 1 )
구십2
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : chín mươi, 90
아흔의.
Thuộc về chín mươi.
2 : thứ chín mươi
아흔 번째의.
Thứ chín mươi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
국제 연합에 가입한 회원국은 총 백구십개국이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
십에다 구십 더한 값은 백이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사에서는 아주 작은 입자구십퍼센트까지 걸러 낼 수 있는 고성능필터 개발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개인의 삶이 고작해야구십인 것은 퍽 서글픈 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
재건축 공사구십 퍼센트의 공정을 보이고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 백만 원의 상금에서 수수료 공제된 금액구십만 원을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 할아버지연세구십이 다 되어 가신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구십에 십을 더하면 백이 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구십 번지입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 학생들에게 교과서구십 쪽을 펴도록 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 九
cưu , cửu
사일생
thập tử nhất sinh, sự mười phần chết chín
chín mươi, 90
chín mươi, 90
2
thứ chín mươi
tháng chín
절판
Gujeolpan, món cuốn cửu vị
중궁궐
lâu đài cung cấm, cung cấm
cửu tuyền, nơi chín suối, suối vàng, âm phủ, âm ty
십중팔
chín trong số mười người, đại đa số
주먹
(sự) đếm tay
주먹2
việc tính toán đại khái, việc tính toán không chi tiết cụ thể
주먹
cách thức đại khái mò mẫm, cách thức không khoa học và vô kế hoạch
số chín
chín
2
thứ chín
공탄
than bánh, than đá
관조
con nhồng, con yểng
cửu chương, bảng cửu chương
미호
Gumiho; cáo chín đuôi, hồ li tinh chín đuôi
미호2
Gumiho; cáo già
시 - 十
thập
구십
chín mươi, 90
구십
chín mươi, 90
구십2
thứ chín mươi
사십
bốn mươi
사십
bốn mươi
사십2
thứ bốn mươi
수십
hàng chục
수십
hàng chục
수십만
hàng trăm nghìn
수십만
Hàng trăm nghìn
mười
mười
2
thứ mười
십계명
mười điều răn của Chúa
십년감수
giảm thọ mười năm
십년감수하다
tổn thọ mười năm
십년지계
kế hoạch mười năm
십만
mười vạn, một trăm ngàn
십만
mười vạn
십부제
chế độ hạn chế đi ô tô con theo ngày chẵn lẻ
십분
vẹn mười, trọn vẹn
일반
lá lành đùm lá rách
십이월
tháng mười hai
십이지
Thập nhị chi
십이지장 궤양
bệnh viêm ruột thừa
십인십색
sự muôn hình vạn trạng, sự muôn hình muôn vẻ
십일월
tháng mười một
십일조
việc quyên góp cho nhà thờ
십자
(hình) chữ thập
십자2
cây thánh giá
십자가
thập tự giá
십자가2
cây thánh giá
십자드라이버
tuốc nơ vít bốn cạnh
십중팔구
chín trong số mười người, đại đa số
십진법
hệ thống thang thập phân, thang mười
십진수
hệ số thang mười
오십
(số đếm) năm mươi
오십
năm mươi
오십2
thứ năm mươi
오십견
bệnh viêm dính bao khớp
오십보백보
sự tương đương với nhau
적십자
chữ thập đỏ
적십자2
hội chữ thập đỏ
칠십
bảy mươi
칠십
bảy mươi
칠십2
thứ bảy mươi
팔십
tám mươi
팔십2
thứ tám mươi
백팔십도
một trăm lẻ tám độ
삼십
ba mươi
삼십
ba mươi
삼십2
thứ ba mươi
삼십육계
kế thứ ba mươi sáu, kế chuồn
육십
sáu mươi
육십
sáu mươi
육십2
thứ sáu mươi
육십갑자
lục thập hoa giáp
이십
hai mươi
이십
hai mươi
이십2
thứ hai mươi
십 - 十
thập
chín mươi, 90
chín mươi, 90
2
thứ chín mươi
bốn mươi
bốn mươi
2
thứ bốn mươi
hàng chục
hàng chục
hàng trăm nghìn
Hàng trăm nghìn
mười
mười
2
thứ mười
계명
mười điều răn của Chúa
년감수
giảm thọ mười năm
년감수하다
tổn thọ mười năm
년지계
kế hoạch mười năm
mười vạn, một trăm ngàn
mười vạn
부제
chế độ hạn chế đi ô tô con theo ngày chẵn lẻ
vẹn mười, trọn vẹn
시일반
lá lành đùm lá rách
이월
tháng mười hai
이지
Thập nhị chi
이지장 궤양
bệnh viêm ruột thừa
sự muôn hình vạn trạng, sự muôn hình muôn vẻ
일월
tháng mười một
일조
việc quyên góp cho nhà thờ
(hình) chữ thập
2
cây thánh giá
자가
thập tự giá
자가2
cây thánh giá
자드라이버
tuốc nơ vít bốn cạnh
중팔구
chín trong số mười người, đại đa số
진법
hệ thống thang thập phân, thang mười
진수
hệ số thang mười
(số đếm) năm mươi
năm mươi
2
thứ năm mươi
bệnh viêm dính bao khớp
보백보
sự tương đương với nhau
chữ thập đỏ
2
hội chữ thập đỏ
bảy mươi
bảy mươi
2
thứ bảy mươi
tám mươi
2
thứ tám mươi
백팔
một trăm lẻ tám độ
ba mươi
ba mươi
2
thứ ba mươi
육계
kế thứ ba mươi sáu, kế chuồn
sáu mươi
sáu mươi
2
thứ sáu mươi
갑자
lục thập hoa giáp
hai mươi
hai mươi
2
thứ hai mươi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구십 :
    1. chín mươi, 90
    2. thứ chín mươi

Cách đọc từ vựng 구십 : [구십]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.