Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 구식
구식
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kiểu cũ, phương thức cũ
예전의 방법이나 형식.
Hình thức hoặc phương pháp trước đây
2 : sự không hợp thời, sự lạc hậu
아주 오래되어 시대에 뒤떨어진 것.
Việc đã rất lâu và tụt hậu so với thời đại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
구식이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 치마너무다고 걱정하는 부모님구식라고 생각했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나이가 든 사람라고 모두가 생각이 구식인 것은 아니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 젊은 시절입고 다니셨던 구식 치마아직도 입으신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시골에 가면 구덩이만 파 놓은 구식 화장실을 볼 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 낮은 메모리구식 컴퓨터여전히 사용하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨는 구식 재봉틀발판을 달아 바느질할 수 있게 개조해 주는 일을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구식 개혁 우리현실과 맞지 않아 부작용 우려됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구식 지향하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 舊
cựu
석기
đồ đá cũ
석기 시대
thời kì đồ đá cũ
세대
thế hệ cũ
tập quán cũ, phong tục cũ
시대
thời đại cũ
시대적
tính cổ hũ, tính lạc hậu, tính lỗi thời
시대적
tính lỗi thời
kiểu cũ, phương thức cũ
2
sự không hợp thời, sự lạc hậu
Cựu Ước
2
Cựu ước
약 성경
Kinh Cựu ước
약 성서
Thánh Kinh Cựu Ước, Kinh Thánh Cựu Ước
tết âm lịch
제도
chế độ cũ
체제
thể chế cũ, cơ cấu cũ
tình trạng cũ
태의연하다
lỗi thời, xưa cũ, cỗ hủ
trường phái cũ
한말
hậu kỳ Joseon
mẫu cũ, đời cũ
2
người bạn, anh bạn, cô bạn
-
cũ
cũ
bản phát hành cũ
quan cũ, quan tiền nhiệm, cán bộ tiền nhiệm
trụ sở cũ, tòa nhà cũ, khu cũ
Thiên Chúa giáo La Mã, đạo Công giáo
닥다리
lỗi thời, lạc hậu, cổ
닥다리2
(Không có từ tương ứng)
người quen, người quen cũ, chỗ quen biết
luật cũ
sư phục hồi, sự khắc phục
공사
sự xây dựng phục hồi, sự cải tạo công trình
되다
được phục hồi, được khôi phục
되다2
được phục hồi, được khôi phục
하다
phục hồi, khôi phục
하다2
phục hồi, khôi phục
영신
tống cựu nghinh tân, tiễn năm cũ đón năm mới
tính thủ cựu, sự thủ cựu
phái thủ cựu, phe thủ cựu
mới và cũ
식 - 式
thức
간이
cách thức giản tiện, kiểu giản tiện, cơ sở giản tiện
개가
kiểu thư viện mở
개관
lễ khai trương, lễ ra mắt
개교
lễ kỷ niệm ngày thành lập trường
개막
lễ khai mạc
개업
buổi lễ khai trương
개통
Lễ khai thông
개회
lễ khai mạc, lễ khai hội, nghi thức khai mạc
객관
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
khô, ráo
건축 양
phong cách kiến trúc, kiểu kiến trúc
nghi lễ, nghi thức, thủ tục
thể trang trọng
sự nghi thức hóa, sự cách thức hóa
결혼
lễ cưới, tiệc cưới
결혼
nhà hàng tiệc cưới
계단
kiểu bậc thang
계단2
lối bậc thang
cách làm ẩm
시상
lễ trao giải
chính thức
2
mô tuýp, khuôn khổ
2
công thức
tính chính thức
2
tính chính thức
mang tính chính thức
2
mang tính chính thức
sự chính thức hóa
2
sự chính thức hóa
화되다
được chính thức hóa
화되다2
được chính thức hóa
화하다2
chính thức hóa
kiểu cũ, phương thức cũ
2
sự không hợp thời, sự lạc hậu
군대
kiểu quân đội
근대
phương thức cận đại
금혼
lễ cưới vàng
대관
lễ đăng quang, lễ lên ngôi
sơ đồ, biểu đồ
2
khuôn mẫu, sự rập khuôn
sơ đồ, biểu đồ
2
tính khuôn mẫu, tính rập khuôn
có tính sơ đồ, có tính biểu đồ, có tính đồ thị
2
mang tính khuôn mẫu, mang tính rập khuôn
sơ đồ, biểu đồ
화되다
được sơ đồ hóa, được biểu đồ hóa
화하다
sơ đồ hóa, biểu đồ hóa
동양
kiểu phương Đông
đẳng thức
2
sự tương đương, sự ngang bằng
문답
phương thức vấn đáp
문답2
phương thức hỏi đáp
kiểu Mỹ
축구
bóng đá kiểu Mỹ
발대
lễ ra mắt
phương thức
thức ăn đặc biệt
사고방
phương pháp tư duy, lối tư duy, kiểu tư duy, cách suy nghĩ
서구
kiểu phương Tây, mô hình phương Tây
서양
kiểu phương Tây
성년
lễ thành niên
수료
lễ bế giảng
수세
kiểu rửa trôi bằng nước, kiểu dội nước
công thức
trình tự nghi thức
nơi tổ chức
trước khi ăn
신고
lễ ra mắt, lễ giới thiệu
신고2
màn ra mắt
kiểu mới
cách giản lược, lối vắn tắt
약혼
lễ đính hôn
kiểu phương Tây
mẫu, mẫu đơn
2
cách thức, lề lối
2
dạng thức
đời, mô-đen
은혼
lễ cưới bạc
nghi thức
입학
lễ nhập học
장례
nghi thức tang lễ
조립
theo cách lắp ráp, lắp ráp
주관
kiểu tự luận
주먹구구
cách thức đại khái mò mẫm, cách thức không khoa học và vô kế hoạch
주입
phương thức truyền, phương thức truyền dẫn
주입2
phương thức nhồi nhét, phương thức nhồi sọ
최신
kiểu mới nhất, kiểu tối tân nhất
취임
lễ nhậm chức
폐막
lễ bế mạc
폐회
lễ bế mạc
phương thức biểu thị
kiểu Hàn Quốc
혼례
lễ cưới
혼인
hôn lễ, lễ kết hôn
기계
kiểu máy móc
기계2
kiểu máy móc, cách máy móc
기공
lễ khởi công, lễ động thổ
기념
lễ kỷ niệm
단답
cách trả lời ngắn gọn
đơn, hình thức đơn, lối đơn
방정
phương trình
trận đấu đôi
부등
bất đẳng thức
생활 양
phương thức sinh hoạt, lối sống
성인
lễ thành nhân, lẽ trưởng thành
세례
lễ rửa tội
송별
lễ tiễn biệt, lễ chia tay
수동
kiểu bằng tay, kiểu dùng tay
시무
buổi họp mặt đầu năm, buổi gặp gỡ đầu năm
-
kiểu, lối
-2
lễ
lễ
2
công thức
kiểu, cách
nghi lễ
2
lễ cưới, lễ thành hôn, lễ kết hôn
nhà hàng tiệc cưới
외국
phương thức, cách thức ngoại quốc
qui định bắt buộc, cách thức bắt buộc
은혼
lễ cưới bạc
kiểu đứng
재래
kiểu truyền thống, phương thức truyền thống
전역
lễ xuất ngũ, lễ chuyển công tác
chính thức
제막
lễ khánh thành (tượng đài, bia tưởng niệm ...)
졸업
lễ tốt nghiệp
종무
lễ liên hoan cuối năm
kiểu ngồi trên sàn
cổ phần
거래소
sàn giao dịch chứng khoán
시장
thị trường chứng khoán, thị trường cổ phiếu
회사
công ty cổ phần
준공
lễ hoàn công, lễ khánh thành
추도
lễ truy điệu
추모
lễ tưởng niệm
출정
lễ xuất chinh
출정2
lễ khởi động
현대
kiểu hiện đại, mẫu hiện đại
현판
lễ treo biển, lễ treo bảng
hình thức
2
mẫu biểu, hình thức
kiểu dáng
vẻ đẹp hình thức
tính hình thức
mang tính hình thức
sự hình thức hóa
2
sự hình thức hóa
화되다
được hình thức hóa
화되다2
được hình thức hóa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구식 :
    1. kiểu cũ, phương thức cũ
    2. sự không hợp thời, sự lạc hậu

Cách đọc từ vựng 구식 : [구ː식]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.