Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 갈색
갈색
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : màu nâu
마른 나뭇잎처럼 거무스름한 누런 색.
Màu vàng sậm như màu lá cây khô.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갈색 등에 검은 가로무늬가 있는 꿀벌이 꽃 위에 앉아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오븐에 넣은 반죽갈색을 띠기 시작하면 가열 온도를 낮추어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈색띠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양 사람 중에는 눈동자갈색사람많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
커피를 쏟아 흰 치마갈색으로 얼룩이 졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈색띠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
갈 - 褐
cát , hạt
màu nâu
màu nâu nhạt
màu nâu đậm
màu nâu đậm, màu nâu đen
màu nâu sậm
màu nâu đỏ, màu quả hồng quân

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갈색 :
    1. màu nâu

Cách đọc từ vựng 갈색 : [갈쌕]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.