Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 대낮
대낮
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật
해가 하늘 높이 떠있어 환하게 밝은 낮.
Ban ngày khi mặt trời lên cao trên bầu trời và chiếu sáng rực rỡ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사내는 대낮부터 술에 거나만큼 마셔댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게으른 승규는 대낮훨씬 겨워서야 겨우 잠자리에서 일어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대낮에 길 한복판에서 큰 싸움이 벌어져 구경꾼들을 끌어모았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한밤중이었지만 보름달이 떠서 대낮처럼 밝고 환한 달밤이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대낮되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
코가 벌건 주정뱅이대낮부터 술을 마시고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방 안의 불빛이 대낮처럼 환했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대낮처럼 환하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대낮처럼 밝다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밝은 대낮도둑질하다니 그 도둑대담하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대낮 :
    1. giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật

Cách đọc từ vựng 대낮 : [대ː낟]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"