Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 까마득하다
까마득하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : loáng thoáng, mơ hồ
거리가 매우 멀어서 들리거나 보이는 것이 분명하지 않다.
Khoảng cách rất xa nên không nghe rõ hoặc không nhìn rõ.
2 : xa xăm, mơ hồ, (nhớ) mang máng
시간이 매우 오래 되어서 기억이 뚜렷하지 않다.
Thời gian quá lâu nên không nhớ rõ.
3 : bối rối, luống cuống,
어떻게 해야 할지 몰라서 마음이 아주 답답하다.
Tâm trạng bức bối vì không biết phải làm thế nào.
4 : bế tắc, ngột ngạt
전혀 알지 못한 상태이다.
Không biết phải làm thế nào nên trong lòng rất bức bối.
5 : cách xa, xa
나이나 세대의 차이가 아주 많다.
Tuổi tác hay thế hệ khác nhau rất nhiều.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
십 년 만에 찾은 대학에는 거의 대부분이 나에게 까마득한 후배들뿐이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득하게 잊어버리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득하게 잊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득하게 알지 못하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득하게 모르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 너무 바쁘게 지내다 보니 친한 친구 소식도 까마득하게 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 다음 주에 시험이 있다는 사실을 까마득하게 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여전히 까마득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞날이 까마득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득하게 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까마득하다 :
    1. loáng thoáng, mơ hồ
    2. xa xăm, mơ hồ, nhớ mang máng
    3. bối rối, luống cuống,
    4. bế tắc, ngột ngạt
    5. cách xa, xa

Cách đọc từ vựng 까마득하다 : [까마드카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.