Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덧씌우다
덧씌우다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trùm thêm, bao thêm
쓴 위에 겹쳐 씌우다.
Phủ chồng một cái gì đó lên một cái khác.
2 : phủ chồng lên
덮은 위에 겹쳐 덮게 하다.
Làm cho phủ chồng lên cái đã phủ.
3 : che đậy thêm
죄나 누명 등을 씌운 데에 겹쳐 씌우다.
Che đậy chồng lên cái đã che đậy tội lỗi hay ô danh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
운전자가 자신혐의자동차결함으로 덧씌웠가능성이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 지수에게 자신잘못모두 덧씌우려고 거짓말을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혐의를 덧씌우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
죄를 덧씌우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못을 덧씌우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이미지를 덧씌우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누명을 덧씌우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수도관에 헌 옷을 덧씌워서 수도관이 어는 것을 대비했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추운 겨울 대비하농작물이 얼지 않도록 비닐 덧씌웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철판을 덧씌우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덧씌우다 :
    1. trùm thêm, bao thêm
    2. phủ chồng lên
    3. che đậy thêm

Cách đọc từ vựng 덧씌우다 : [덛씨우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.