Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 계시
계시
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khải huyền, sự thiên khải
신적인 존재나 초자연적인 현상을 통하여 사람이 알아낼 수 없는 진리를 알게 함. 또는 그런 진리.
Việc một đấng thần thánh cho hay về một chân lý hay một ý nghĩa nào đó mang tính tôn giáo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가만 계시.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 부모님계시는 고향 집을 두고 낯선 곳에서 객 살이를 하며 어렵게 돈을 모았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 자기 아버지고위직계시며 거들먹거들먹했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경로당에 계시.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계시 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계시로 여기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계시받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비까지 오는 걸 보니 이건 여행을 가지 말라는 신의 계시인 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 啓
khải , khởi
sự chỉ bảo, sự dìu dắt, sự giáo huấn
도하다
chỉ bảo, dìu dắt, giáo huấn
sự khai sáng
몽되다
được khai sáng, được am tường
몽 운동
phong trào khai sáng
몽적
sự khai trí
몽적
mang tính khai sáng
몽주의
chủ nghĩa khai sáng
몽주의자
người theo chủ nghĩa khai sáng
sự khai thác, sự phát triển
발되다
được khai thác, được phát triển
발하다
khai thác, phát triển
sự khải huyền, sự thiên khải
시되다
được soi rạng, được thiên khải
시하다
soi rạng, thiên khải
시 - 示
kì , kỳ , thị
sự đưa lên, sự dán lên, sự công bố ra
되다
được đăng lên, được đưa lên, được công bố ra
bảng thông báo
2
bảng tin
하다
đưa lên, đăng lên, công bố ra
sự khải huyền, sự thiên khải
되다
được soi rạng, được thiên khải
하다
soi rạng, thiên khải
sự thông cáo, sự thông báo, sự niêm yết
되다
được thông cáo, được thông báo, được niêm yết :
하다
yết thị, cáo thị, công bố
việc ám chỉ, dấu hiệu, ám thị
사점
điểm ám chỉ, dấu hiệu, ám thị
사하다
ám chỉ, đưa ra dấu hiệu
sự thị uy, giương oai diễu võ
2
việc biểu tình
위대
đoàn biểu tình, nhóm biểu tình
위하다
thị uy, giương oai diễu võ
위하다2
biểu tình thị uy
sự thông báo chung
giá nhà nước quy định
되다
được thông báo
하다
thông báo, cáo thị
sự trổ tài
2
sự khoe mẽ
하다2
cường điệu, phô trương
sự chỉ dạy
하다
chỉ dạy, dạy bảo
하다
minh họa bằng đồ thị, vẽ đồ thị
되다
được biểu thị rõ, được ghi rõ
tính rõ ràng, tính minh bạch
một cách rõ ràng, một cách minh bạch
하다
biểu thị rõ, ghi rõ
ẩn ý, hàm ý
2
sự khải huyền
tính ẩn ý, tính hàm ẩn
mang tính ẩn ý, mang tính hàm ý
의사 표
sự trình bày ý định, sự thể hiện ý định
의사 표2
sự thể hiện ý định
sự đưa ra, sự cho thấy
2
sự nộp
되다
được đưa ra, được cho thấy
되다2
được nộp
하다
đưa ra, cho thấy
sự biểu thị
sự biểu hiện
되다
được biểu thị
되다
được biểu hiện
하다
biểu thị, biểu lộ
sự giáo huấn, sự huấn thị
2
sự nhắc nhở, sự giáo huấn
하다
giáo huấn, huấn thị
하다2
nhắc nhở, giáo huấn
chỉ thị, hướng dẫn, yêu cầu
2
sự thông báo, công văn
달되다
được chỉ thị, được hướng dẫn
달되다2
được ban hành
달하다
chỉ thị, hướng dẫn
sự thị phạm, sự làm gương
범적
tính chất thị phạm, tính chất làm gương
범적
mang tính thị phạm, mang tính làm gương
범 학교
trường thí điểm
sự bộc lộ
sự ám thị, sự ám chỉ, ám hiệu
되다
được ám chỉ, được ám thị
tính ám chỉ, tính ẩn ý
하다
ám thị, ám chỉ
ví dụ, thí dụ, mẫu
điềm báo, sự báo mộng
되다
được ví dụ, được lấy làm thí dụ
되다
được báo mộng, nhận được điềm báo
하다
dẫn ra thí dụ, lấy ví dụ
하다
thông báo trước
triễn lãm
toà nhà triển lãm, phòng triển lãm
되다
được trưng bày
vật trưng bày, vật triển lãm
phòng trưng bày, phòng triển lãm
khu triển lãm
hàng trưng bày
하다
trưng bày, triển lãm
hội chợ, triển lãm
sự cho xem
2
sự chỉ thị, chỉ thị
대명사
đại từ chỉ định
되다
được chỉ thị, được chỉ dẫn
되다2
được chỉ thị
bản chỉ thị, bản hướng dẫn
2
phần chỉ thị đạo diễn
thước, que chỉ
하다
chỉ cho thấy

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계시 :
    1. sự khải huyền, sự thiên khải

Cách đọc từ vựng 계시 : [계ː시]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.