Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끄르다
끄르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : mở , tháo
매듭이나 묶인 끈 따위를 풀다.
Mở nút thắt hay dây được cột ra.
2 : mở , cởi
채워진 단추나 잠긴 자물쇠 등을 열다.
Mở nút áo được cài hay ổ khóa được khóa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사람 부끄러워하는 모습은 무서운 가면이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 길에서 미끄러져 발목이 삐는 가벼운 부상을 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자동차 바퀴체인에 감겨 있어서 눈길에서도 미끄러지지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자동차 바퀴체인에 감겨 있어서 눈길에서도 미끄러지지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미끄러운 빙판길 나타나자 나는 감속하여 운전했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사소한 문제를 갖고 괜히 시끄러워지는 것이 나는 싫었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소 같으면 시끄러웠을 시장오늘 조용했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연주의 피부화장을 해서 반들반들 매끄러워 보였지만, 만져 보니 거칠거칠 푸석한 상태였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 공사 때문에 시끄러워서 공부를 못 하게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 겨울철에 차가 얼음 미끄러지는 것을 방지하기 위해 겨울용 타이어를 사용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끄르다 :
    1. mở , tháo
    2. mở , cởi

Cách đọc từ vựng 끄르다 : [끄르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.