Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 겨루기
겨루기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Georugi
두 사람의 서로의 기량을 겨루는 태권도 기술.
Kĩ thuật Taekwondo mà hai người đọ sức với nhau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개혁파와 보수파겨루기 치열했지만 국민들은 개혁파의 손을 들어주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨루기를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘은 품세 겨루기를 할 것입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태권도 사범제자태권도 실력 확인하기 위해 제자겨루기를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 태권도 부원들이 태권도 겨루기 대회에서 우승을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세계 시장에서 세계 굴지기업들과 겨루기 위해서 우리 기업한층 성장할 필요가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양측 선수들은 경기 후 또 모여서 술 마시기 대결장외 겨루기를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태권도의 겨루기 시합에서 정공이 아닌 다른 방식허용되지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세계 시장에서 세계 굴지기업들과 겨루기 위해서 우리 기업한층 성장할 필요가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겨루기 :
    1. Georugi

Cách đọc từ vựng 겨루기 : [겨루기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.