Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 17 kết quả cho từ : 신문
신문1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự tra hỏi, sự chất vấn
이미 알고 있는 일이 사실인지 거짓인지 확인하기 위하여 캐물음.
Sự xét hỏi để kiểm tra xem việc mình đã biết là sự thật hay giả dối.
2 : sự thẩm vấn, sự thẩm tra
정확한 법적 판결을 위해 관계자를 상대로 사건에 대해 캐물으며 조사함.
Sự xét hỏi và điều tra nhằm vào người có liên quan đến vụ việc để đưa ra phán quyết chính xác về mặt pháp luật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할머니는 가로쓰기 신문보다 세로쓰기로 신문읽기 편하다고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 통신문 작성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 통신문 보여 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 통신문을 보내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 통신문 발송하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 다음 주에 열릴 운동회 알리는 가정 통신문학생들에게 나누어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 학교에서는 학교 운영 계획에 대한 가정 통신문매달 가정으로 발송했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 친구신문 일 면에 났다는 소식을 듣고 급히 가판대에서 신문을 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신문을 보니 양국 대표들이 합의하고 각서 교환까지 했다는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
문 - 問
vấn
sự kiểm tra
검색
sự kiểm tra, sự tra xét
chốt kiểm tra
sự tra tấn
cố vấn
viên cố vấn, chức cố vấn
2
kẻ khờ, kẻ hậu đậu
당하다
bị tra khảo, bị tra tấn
phòng tra khảo, phòng hỏi cung
하다
tra tấn, tra khảo
vấn đề nan giải, việc nan giải
서답
hỏi Đông đáp Tây, hỏi một đằng trả lời một nèo
서답하다
hỏi bên Đông trả lời bên Tây, hỏi một đằng trả lời một nẻo
vấn đáp, hỏi và đáp
답식
phương thức vấn đáp
답식2
phương thức hỏi đáp
답하다
vấn đáp, hỏi đáp, hỏi và trả lời
việc thăm bệnh
병객
khách thăm bệnh
việc viếng tang, việc dự lễ tang
상객
khách viếng tang, khách dự lễ tang
상하다
dự lễ tang, viếng tang
sự vấn an
việc hỏi, việc tìm hiểu
의하다
hỏi, tư vấn
đề (bài thi)
2
vấn đề
2
vấn đề, điều phiền phức
제시되다
được xem là vấn đề
제시하다
xem là vấn đề
제아
trẻ có vấn đề, trẻ cá biệt
제없다
không có vấn đề, không vấn đề gì
제없이
không vấn đề gì
제의식
ý thức đặt vấn đề
제작
tác phẩm gây tranh luận
제점
vấn đề
제지
giấy đề thi, đề thi
제집
bộ đề, bộ câu hỏi ôn luyện
젯거리2
vấn đề nan giải
việc hỏi bệnh và chẩn đoán, sự thăm khám
진하다
chẩn đoán, khám bệnh
sự khiển trách, sự quở trách, sự phê bình
책하다
khiển trách, quở trách
sự truy vấn, sự tra hỏi
초하다
thẩm vấn, tra hỏi
câu hỏi, vấn đề
물고
sự tra tấn bằng nước
sự hỏi lại
sự thăm viếng, sự đến gặp, sự đến thăm
khách đến thăm, khách tham quan
đoàn khách thăm
người đến thăm, khách thăm
하다
thăm, thăm viếng, viếng thăm
vấn đề khác biệt, vấn đề khác
2
vấn đề đặc biệt
sự đi thăm bệnh
사회
vấn đề xã hội
vấn đáp về thiền, câu chuyện thiền định
2
việc nói chuyện phiếm
sự khảo sát, việc điều tra thông tin
bảng hỏi, phiếu thăm dò, phiếu khảo sát
câu nghi vấn
từ nghi vấn
스럽다
đầy nghi vấn, đáng ngờ
시되다
bị nghi vấn, bị nghi ngờ
시하다
nghi vấn, nghi ngờ
điểm nghi vấn, điểm nghi ngờ
Dạng nghi vấn
sự thăm viếng, sự viếng tang gia
khách viếng tang
sự tham vấn
sự học hành, học vấn
tính chất học vấn
mang tính chất học vấn
sự chất vấn
하다
chất vấn, tra khảo
việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi
시간
vấn đề thời gian
sự tra hỏi, sự chất vấn
2
sự thẩm vấn, sự thẩm tra
하다
chất vấn, tra hỏi
하다2
thẩm vấn, thẩm tra
신학
ngành học mới
sự thẩm vấn
câu hỏi vớ vẩn, câu hỏi ngớ ngẩn
현답
câu trả lời khéo cho câu hỏi vớ vẩn
sự động viên , sự an ủi
편지
thư động viên
quà động viên
유도 신
việc hỏi dẫn dắt
대명사
đại từ nghi vấn
일답
sự nhất vấn nhất đáp, việc một người hỏi một người đáp
sự tự hỏi
sự tư vấn
기관
cơ quan tư vấn
자답
sự tự hỏi tự đáp
하다
xin tư vấn, yêu cầu tư vấn
việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi
bảng hỏi
하다
đặt câu hỏi, chất vấn, hỏi
sự hạ vấn, sự hỏi người dưới
하다
hạ vấn, hỏi người dưới

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 신문 :
    1. sự tra hỏi, sự chất vấn
    2. sự thẩm vấn, sự thẩm tra

Cách đọc từ vựng 신문 : [신ː문]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.