Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 귀항
귀항1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự chạy về, sự bay về
배나 비행기가 출발했던 장소로 다시 돌아가거나 돌아오기 위해 항로를 따라 이동함.
Việc tàu thuyền hoặc máy bay di chuyển theo lộ trình để đi về hay quay trở về nơi đã xuất phát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
귀항을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그런데 곧 태풍이 온다고 하니 아무래도 예정된 귀항 일정 차질이 생길 것 같아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여객기 조종사귀항레이더이상 물체가 발견되자 승무원들을 소집했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정찰을 마치고 귀항 중이던 군함빙산 부딪혀 침몰하고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀항을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀항 기다리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 선원남편이 타고 떠난 원양 어선귀항을 손꼽아 기다리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선장이 귀항을 앞두고 배의 상태중간 점검하라는 지시를 내렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니요. 화물도착지내리자마자 한 시간 이내귀항 예정입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
귀 - 歸
quy , quý
sự trở về nhà
가시키다
cho về nhà, đưa về nhà
가하다
về nhà, trở về nhà, đi về nhà
갓길
đường về nhà
sự quy kết
결되다
được quy kết, đạt đến kết luận
결시키다
cho quy kết, cho kết luận
결하다
quy kết, đi đến kết luận
sự về kinh, sự trở lại Seoul
경하다
trở lại Seoul, về lại Seoul
sự về nước
sự quy nạp
납법
phương pháp quy nạp
납적
tính quy nạp
납적
mang tính quy nạp
납하다
quy nạp, quy về
sự trở về quê làm nông
농하다
trở về quê làm nông
sự trở về quân ngũ
대하다
trở về quân ngũ
đường về
sự về quê, sự hồi hương
성객
khách về quê, khách hồi hương
성하다
về quê, hồi hương
sự thu hồi, sự quy thuộc, sự thuộc về
속되다
được thuộc về
sự quy hàng, sự quy phục
순자
người quy phục, người quy hàng
순하다
quy thuận, quy hàng, đầu hàng
의하다
trở về (với thiên nhiên)
의하다2
quy y, tin theo (đạo ...)
sự trở lại, sự quay trở về, sự khứ hồi
2
sự quy kết, sự quy nạp
착되다
được quay về, được quay lại
착되다2
được đúc kết, được kết lại
착하다
quay về, quay lại
착하다2
đúc kết, kết thúc, kết lại
sự quy trách nhiệm
sự lên thiên đàng, sự quy tiên
천하다
về trời, quy tiên, lên thiên đàng
diễn biến
sự chạy về, sự bay về
sự trở về cảng
항하다
trở về cảng
sự về quê
향객
khách về quê
향길
đường trở về quê
sự nhập quốc tịch
화하다
nhập quốc tịch
sự trở về
사필
chân lý thuộc về lẽ phải, cuối cùng thì lẽ phải cũng sẽ thắng
sự lùi về, sự quay về
되다
được lùi về, được quay về
하다
lùi về, quay về
sự trở về như cũ, sự trở lại như cũ, sự khôi phục lại
되다
được trở về như cũ, được trở lại như cũ, được khôi phục lại
시키다
làm cho trở về như cũ, làm cho trở lại như cũ, khôi phục lại
하다
trở về như cũ, trở lại như cũ, khôi phục lại
대명사
đại từ phản thân
항 - 航
hàng
sự hủy chuyến
sự chạy về, sự bay về
하다
trở về cảng
cuộc hành trình sóng gió, chuyến bay khó khăn
2
tình hình diễn biến khó khăn
sự vượt biên, sự đi lậu
người vượt biên, người đi lậu
하다
vượt biên, đi lậu
hành trình thuận lợi
2
hành trình thuận gió, hành trình thuận thủy triều
2
thuận buồm xuôi gió
하다
Lên đường thuận lợi
하다2
đi thuận lợi
하다2
thuận buồm xuôi gió
hàng không
공권
vé máy bay
공로
đường hàng không
공료
phí hàng không
공 모함
hàng không mẫu hạm, tàu sân bay
공사
hãng hàng không
공 사진
ảnh hàng không
공 우편
bưu chính hàng không
공편
phương tiện hàng không
공편2
đường hàng không
đường biển
2
đường hàng không
hàng hải, sự vượt biển, sự du lịch trên biển
2
sự vượt biển, sự vượt sông, hành trình trên biển
해술
kỹ thuật hàng hải
해하다
vượt biển, du lịch trên biển
해하다2
vượt biển, vượt sông
tàu nội địa, tàu trong nước
sự xuất ngoại
tàu xuất ngoại
sự vận hành
하다2
vận hành, chạy
sự xuất cảng, sự cất cánh
하다
xuất cảng, cất cánh
sự cập cảng, sự đáp
하다
cập cảng, đáp
chuyến đi vòng, việc đi vòng
2
chuyến trở về, việc quay về (cảng, sân bay khởi hành)
3
sự chạy (bay)
하다2
cập cảng (bến khởi hành), trở về sân bay ( xuất phát)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀항 :
    1. sự chạy về, sự bay về

Cách đọc từ vựng 귀항 : [귀ː항]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.