Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게나
게나
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : hãy, đi nào
(예사 낮춤으로) 친근하게 명령함을 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự ra lệnh một cách thân mật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 회사성별학력에 대한 가름 없이 누구게나 공평하게 기회를 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아이들이 아무게나 벗어 놓은 신발을 가지런하게 정리해 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개 한 마리길가아무게나 오줌 갈겨 댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게의 벽은 사람들이 아무게나 갈겨서 쓴 낙서 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개 한 마리길가아무게나 오줌 갈겨 댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게의 벽은 사람들이 아무게나 갈겨서 쓴 낙서 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잠깐 나갔다 올 테니 먼저 식사게나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사춘기의 경과는 누구게나 견디기 어려운 시간이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공무원들의 부정부패이렇게나 늦게 밝혀지다그동안 낭비한 돈이 엄청날 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 돈이 많다고 아무게나 고자세를 취하며 남을 무시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게나 :
    1. hãy, đi nào

Cách đọc từ vựng 게나 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.