Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 광역
광역
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vùng đô thị lớn
넓은 구역이나 범위.
Phạm vi hay khu vực rộng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
정부는 전국광역 경제권으로 분할하지역별로 특성화된 산업을 추진할 계획라고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광역 경제 발전을 위한 논의를 위하여 각 지방 자치 단체실무자들이 한자리 모였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광역 전철 노선도에는 수도권이어 주는 지하철구간이 나와 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광역시에 편입되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광역시로 합병되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광역시로 승격되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 마을근방에 있던 대도시를 중심으로 하는 광역편입되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 인구와 산업 규모 감안해 우리 시를 광역 승격하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경기도에서 서울 오가는 광역 버스배차 간격이 멀어서 승객버스 기다리는 시간길다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광역시는 시영 지하철의 운영을 위한 예산 책정하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 廣
khoát , quáng , quảng
공익
quảng cáo công ích
sự quảng bá, sự quảng cáo
2
sự quảng cáo
고란
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
고료
tiền quảng cáo, phí quảng cáo
고 매체
phương tiện quảng cáo
고문
đoạn quảng cáo, bài quảng cáo, câu quảng cáo
고비
chi phí quảng cáo
고인
dân quảng cáo, giới quảng cáo
고주
người đăng ký quảng cáo
고지
giấy quảng cáo, tờ quảng cáo
고탑
tháp quảng cáo, trụ bảng quảng cáo
고판
bảng quảng cáo
대하다
rộng lớn bao la
막하다
bao la, bát ngát
vải bông, vải cốt tông (khổ rộng)
범위
phạm vi rộng, diện rộng
범위하다
rộng, rộng lớn
범하다
rộng, bao quát
cánh đồng hoang rộng
cá bơn
vùng đô thị lớn
역시
thành phố trực thuộc trung ương, thành phố lớn
sự bao quát, sự khái quát, tầm rộng
quảng trường
2
diễn đàn
활하다
bao la, mênh mông, bạt ngàn
sự ăn nói trôi chảy
2
sự dài dòng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 광역 :
    1. vùng đô thị lớn

Cách đọc từ vựng 광역 : [광ː역]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.