Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가독성
가독성
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tính dễ đọc, tính dễ xem, tính rõ ràng
책이나 인쇄물 등이 쉽게 읽혀지는 정도.
Mức độ dễ đọc của sách hay ấn phẩm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사전가독성고려해서 이 단 조판 방식취하있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한글을 풀어쓴다면 가독성이 떨어질 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 책은 크고 진한 글씨체사용가독성을 높였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
글씨체는 예쁘기는 한데 가독성은 좋지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
동화책은 줄 간격이 넓고 그림이 많아서 가독성높다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý
독 - 讀
đậu , độc
tính dễ đọc, tính dễ xem, tính rõ ràng
성 - 性
tính
가공
tính gia công, tính chế biến

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가독성 :
    1. tính dễ đọc, tính dễ xem, tính rõ ràng

Cách đọc từ vựng 가독성 : [가ː독썽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.