Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깜짝이야
깜짝이야
Thán từ - 감탄사

Nghĩa

1 : ối trời! giật cả mình!
갑자기 놀랐을 때 나오는 소리.
Tiếng phát ra khi đột nhiên giật mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깜짝이야! 도로갑자기 저렇게 큰 돌이 떨어지다니.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜짝이야! 기척없이 그렇게 다가오면 어떻게 해!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 벌레보고 놀라 나도 모르게 "깜짝이야!"라고 소리쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜짝이야! 뒤에서 갑자기 튀어나와서 깜짝 놀랐잖아!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
앗! 깜짝이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
에구, 깜짝이야! 갑자기 소리 쳐서 놀랐잖아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
으악! 깜짝이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜짝이야 :
    1. ối trời! giật cả mình!

Cách đọc từ vựng 깜짝이야 : [깜짜기야]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.