Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 제대로
제대로1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
올바른 격식이나 기준, 모양대로.
Theo hình dạng, tiêu chuẩn hay cách thức đúng đắn.
2 : đúng ý
마음먹은 대로.
theo quyết tâm
3 : đúng mức
알맞은 정도로.
Với mức độ phù hợp.
4 : y nguyên, y vậy
원래 상태 그대로.
Theo trạng thái vốn có.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가공할 만한 눈바람에 눈을 제대로수조차 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보고 싶던 아들얼굴이었는데 나는 눈물이 앞을 가로막아 제대로 보지도 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가쁘게 가슴으로 숨을 쉬다 보니 나는 말을 제대로수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방송국에서는 드라마상당 부분가위질해서 시청자은 줄거리를 제대로 파악할 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 예의가 발라서 가정 교육제대로 받았다고 어른들의 칭찬이 자자했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 각본에 있는 대사제대로 외우지도 않고 연극 무대에 올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런, 얼른 단추를 제대로아야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아픈 동생간병하느라 잠도 제대로 못 잤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대회를 앞두고 선수들은 우승을 해야 한다는 강박 관념에 잠을 제대로이루었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 무조건 시험에 붙어야 한다는 강박적 생각시험제대로 집중할 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 제대로 :
    1. đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
    2. đúng ý
    3. đúng mức
    4. y nguyên, y vậy

Cách đọc từ vựng 제대로 : [제대로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"